Camera ip 8mp hikvision DS-2CD2387G2H-LISU/SL

Loading...

Liên hệ

DS-2CD2387G2H-LISU/SL
– Camera IP 8MP, cảm biến 1/1.8" Progressive Scan CMOS, độ phân giải tối đa 3840 × 2160
– Ống kính cố định 2.8mm / 4mm, góc quan sát 108.8° (2.8mm), 93.3° (4mm)
– Đèn hỗ trợ ánh sáng trắng tầm xa 30m, công nghệ ColorVu và Smart Hybrid Light
– Âm thanh micro và loa tích hợp, đàm thoại hai chiều, cảnh báo đèn chớp và còi báo động
– Nguồn 12VDC hoặc PoE IEEE 802.3af, tiêu chuẩn IP67, vỏ kim loại

Ưu đãi thêm khi mua thiết bị:

Thông tin sản phẩm

Hikvision DS-2CD2387G2H-LISU/SL – Camera IP bán cầu vát 8MP ColorVu, đàm thoại hai chiều

DS-2CD2387G2H-LISU/SL là camera IP bán cầu vát 8MP thuộc dòng Hikvision, kết hợp công nghệ hình ảnh ColorVu và Smart Hybrid Light để quan sát có màu ngay cả trong điều kiện thiếu sáng. Sản phẩm tích hợp micro, loa, cùng khả năng cảnh báo bằng âm thanh và đèn chớp, phù hợp cho nhu cầu giám sát liên tục và tương tác trực tiếp tại khu vực lắp đặt.

Hình ảnh 8MP và khả năng quan sát ban đêm

Camera dùng cảm biến 1/1.8″ Progressive Scan CMOS độ phân giải tối đa 8MP (3840 × 2160), độ nhạy sáng 0.0008 Lux. Ống kính cố định 2.8mm hoặc 4mm với khẩu độ @F1.0, cho góc quan sát 108.8° ở bản 2.8mm và 93.3° ở bản 4mm. Đèn hỗ trợ ánh sáng trắng có tầm xa 30m, kết hợp cùng hồng ngoại cho tầm chiếu sáng lên đến 30m theo công bố của nhà sản xuất.

Smart Hybrid Light và ColorVu

Nhờ công nghệ ColorVu kết hợp Smart Hybrid Light, camera duy trì hình ảnh có màu 24/24 và linh hoạt chuyển đổi chế độ chiếu sáng theo tình huống. Đây là lựa chọn phù hợp cho khu vực cần quan sát chi tiết ban đêm như cổng ra vào, sân trước, hành lang hay bãi đỗ xe.

Xử lý hình ảnh và chuẩn nén

Camera hỗ trợ WDR 130dB, BLC, HLC, 3D DNR và Defog, giúp cân bằng vùng sáng tối, giảm nhiễu và cải thiện độ rõ nét trong điều kiện ngược sáng hoặc thời tiết mờ ảo. Máy hỗ trợ các chuẩn nén H.265+/H.265, H.264+/H.264 cùng 3 luồng dữ liệu, thuận tiện khi cần xem trực tiếp và ghi lại đồng thời.

Phát hiện thông minh bằng Deep Learning

Camera phân biệt người và phương tiện bằng Deep Learning, đồng thời hỗ trợ các tính năng bảo vệ gồm vượt hàng rào, xâm nhập và phát hiện vùng vào/ra. Đây là 4 tính năng VCA cùng khả năng chụp ảnh khuôn mặt, giúp giảm báo động nhầm từ các chuyển động không mong muốn và hỗ trợ rà soát sự kiện hiệu quả hơn.

Đàm thoại hai chiều và cảnh báo chủ động

Sản phẩm tích hợp micro và loa, hỗ trợ đàm thoại hai chiều ngay trên camera. Khi phát hiện sự kiện, thiết bị có thể cảnh báo bằng còi và đèn chớp, đồng thời hỗ trợ cổng Audio I/O và Alarm I/O để kết nối thiết bị ngoại vi. Tính năng này hữu ích cho việc nhắc nhở, xác minh từ xa hoặc tăng cường răn đe tại khu vực giám sát.

Lưu trữ, kết nối và nguồn cấp

Camera hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD tối đa 512GB và tính năng ANR. Kết nối mạng qua 1 cổng RJ45 10/100Mbps. Thiết bị hoạt động với nguồn 12VDC hoặc PoE IEEE 802.3af, công suất tiêu thụ tối đa 9W (DC) và 10.5W (PoE), giúp đơn giản hóa việc đi dây trong nhiều mô hình lắp đặt.

Thiết kế và độ bền

Camera có vỏ kim loại, kích thước Ø138.3 × 115.4mm, trọng lượng khoảng 820g và đạt tiêu chuẩn IP67 chống bụi, chống nước. Kiểu dáng bán cầu vát phù hợp lắp đặt trong nhà và ngoài trời, đáp ứng nhu cầu giám sát ổn định cho gia đình, cửa hàng, văn phòng và nhà xưởng.

Thông số kỹ thuật

Camera
Image Sensor1/1.8″ Progressive Scan CMOS
Max. Resolution3840 × 2160
Min. IlluminationColor: 0.0008 Lux @ (F1.0, AGC ON), 0 Lux with light
Shutter Time1/3 s to 1/100,000 s
Day & NightIR cut filter
Angle AdjustmentPan: 0° to 360°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 360°
Lens
Lens TypeFixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional
Focal Length & FOV2.8 mm, horizontal FOV 108.8°, vertical FOV 56.4°, diagonal FOV 134.3°
4 mm, horizontal FOV 93.3°, vertical FOV 47.2°, diagonal FOV 114.2°
Lens MountM16
Iris TypeFixed
ApertureF1.0
Depth of Field2.8 mm: 3.3 m to ∞
4 mm: 3.8 m to ∞
DORI2.8 mm: D: 89 m, O: 35 m, R: 17 m, I: 8 m
4 mm: D: 109 m, O: 43 m, R: 21 m, I: 10 m
Illuminator
Supplement Light TypeIR, White Light
Supplement Light RangeUp to 30 m
Smart Supplement LightYes
IR Wavelength850 nm
Video
Main Stream50 Hz: 25 fps (3840 × 2160, 3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720)
60 Hz: 24 fps (3840 × 2160)
30 fps (3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720)
Sub-Stream50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
Third Stream50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360)
*Third stream is supported under certain settings.
Video CompressionMain stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG, Third stream: H.265/H.264, *Third stream is supported under certain settings.
Video Bit Rate32 Kbps to 16 Mbps
H.264 TypeBaseline Profile, Main Profile, High Profile
H.265 TypeMain Profile
Bit Rate ControlCBR, VBR
Scalable Video Coding (SVC)H.264 and H.265 encoding
Region of Interest (ROI)1 fixed region for main stream and sub-stream
Audio
Audio CompressionG.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC
Audio TypeMono sound
Audio Bit Rate64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC)
Audio Sampling Rate8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz
Environment Noise FilteringYes
Network
ProtocolsTCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, WebSocket, WebSockets, SRTP, SFTP
Simultaneous Live ViewUp to 6 channels
APIOpen Network Video Interface (Profile S, Profile G, Profile T), ISAPI, SDK, ISUP
User/HostUp to 32 users
3 user levels: administrator, operator, and user
SecurityPassword protection, complicated password, HTTPS encryption, 802.1X authentication (EAP-TLS, EAP-LEAP, EAP-MD5), watermark, IP address filter, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, RTP/RTSP over HTTPS, control timeout settings, security audit log, TLS 1.1/1.2/1.3, host authentication (MAC address)
Network StorageNAS (NFS, SMB/CIFS), Auto Network Replenishment (ANR)
ClientiVMS-4200, Hik-Connect
Web BrowserPlug-in required live view: IE 10, IE 11, Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+
Image
Image Parameters SwitchYes
Image SettingsRotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance, adjustable by client software or web browser
Day/Night SwitchDay, Night, Auto, Schedule
Image EnhancementBLC, HLC, 3D DNR, Defog
SNR≥ 52 dB
Wide Dynamic Range (WDR)130 dB
Privacy Mask4 programmable polygon privacy masks
Interface
Ethernet Interface1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port
On-Board StorageBuilt-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB
Built-in MicrophoneYes, 1 built-in microphone
Built-in SpeakerMax. power consumption: 1.2 W, max. sound pressure level: 10 cm: 95 dB.
Audio1 input (line in), two-core terminal block, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium
1 output (line out), two-core terminal block, max. output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium
Alarm1 input, 1 output (max. 24 VDC/24 VAC, 1 A)
Reset KeyYes
Event
Basic EventMotion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)), video tampering alarm, exception
Smart EventScene change detection
LinkageUpload to FTP/NAS/memory card, notify surveillance center, send email, trigger alarm output, trigger recording, trigger capture, audible warning, strobe light
Deep Learning Function
Face CaptureYes
Perimeter ProtectionLine crossing, intrusion, region entrance, region exiting
Support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)
General
Power12 VDC ± 25%, 0.75 A, max. 9 W, Ø 5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection, PoE: IEEE 802.3af, Class 3, max. 10.5 W
MaterialCover: metal, main body: metal
DimensionØ 138.3 mm × 115.4 mm (Ø 5.4″ × 4.5″)
Package Dimension170 mm × 170 mm × 160 mm (6.7″ × 6.7″ × 6.3″)
WeightApprox. 820 g (1.8 lb.)
With Package WeightApprox. 1316 g (2.9 lb.)
Storage Conditions-30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
Startup and Operating Conditions-30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing)
General FunctionHeartbeat, mirror, flash log, password reset via email, pixel counter, anti-banding
Language33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian
Approval
EMCCE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020, EN 50130-4:2011+A1:2014, EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021, EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, IC: ICES-003: Issue 7, KC: KN32: 2015, KN35: 2015
SafetyUL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017
EnvironmentCE-RoHS: 2011/65/EU
ProtectionIP67: IEC 60529-2013
Xem thêm

Đánh giá Camera ip 8mp hikvision DS-2CD2387G2H-LISU/SL

Chưa có đánh giá nào.