Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2546G2-IS – Camera IP Dome 4MP hồng ngoại, chuẩn nén H.265+
Hikvision DS-2CD2546G2-IS là camera IP Dome 4MP hồng ngoại với chuẩn nén H.265+, được thiết kế cho nhu cầu giám sát hình ảnh độ phân giải cao trong nhiều điều kiện ánh sáng khác nhau. Sản phẩm kết hợp cảm biến 1/3″ Progressive Scan CMOS, khả năng quan sát trong điều kiện thiếu sáng, cùng nhóm tính năng thông minh hỗ trợ phát hiện và phân loại sự kiện.
Hình ảnh và khả năng quan sát
Camera sử dụng cảm biến 1/3″ Progressive Scan CMOS, cho độ phân giải tối đa 2688 × 1520 ở tốc độ 25fps. Độ nhạy sáng đạt Color: 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON), 0 Lux with IR, giúp hình ảnh ghi nhận được trong điều kiện ánh sáng yếu và cả khi không có ánh sáng nhờ hồng ngoại. Camera trang bị hồng ngoại với tầm chiếu 30m, phù hợp quan sát ban đêm ở khu vực có khoảng cách vừa phải.
Ống kính và chuẩn nén
Sản phẩm có tùy chọn ống kính 2.8mm hoặc 4mm, giúp linh hoạt bố trí góc nhìn theo khu vực cần giám sát. Camera hỗ trợ các chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264, cùng 3 luồng dữ liệu, thuận tiện cho việc xem trực tiếp, ghi hình và truyền tải hình ảnh theo nhu cầu sử dụng.
Xử lý hình ảnh chuyên sâu
Camera tích hợp WDR 120dB, 3D DNR và BLC. WDR 120dB hỗ trợ cân bằng vùng sáng tối trong khung hình, 3D DNR giảm nhiễu, còn BLC giúp xử lý ngược sáng để chủ thể trong vùng sáng mạnh dễ quan sát hơn.
Tính năng thông minh và lọc báo động giả
DS-2CD2546G2-IS hỗ trợ các tính năng thông minh gồm phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập, phát hiện vùng đi vào, phát hiện vùng đi ra và chụp hình khuôn mặt. Sản phẩm ứng dụng thuật toán Trí tuệ nhân tạo để lọc báo động giả không phải do người và phương tiện gây ra, giúp giảm tình trạng cảnh báo không cần thiết trong quá trình giám sát.
Audio, Alarm và khả năng chống chịu môi trường
Phiên bản S của camera có kết nối Audio/Alarm IO, phù hợp khi cần kết nối thêm thiết bị âm thanh hoặc cảnh báo. Về khả năng chống chịu, camera đạt chuẩn chống nước IP67 và chống đập phá IK08, phù hợp lắp đặt tại khu vực ngoài trời hoặc nơi có nguy cơ va đập.
Nguồn cấp, lưu trữ và kết nối dịch vụ
Camera được cấp nguồn DC12V và PoE, hỗ trợ thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC tối đa 256GB để lưu trữ dữ liệu ghi hình. Sản phẩm hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect và tên miền Cameraddns, thuận tiện cho việc truy cập và quản lý camera từ xa theo hướng dẫn của nhà cung cấp dịch vụ.
- Cảm biến 1/3″ Progressive Scan CMOS, độ phân giải tối đa 2688 × 1520 25fps
- Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264, hỗ trợ 3 luồng dữ liệu
- Độ nhạy sáng Color: 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON), 0 Lux with IR
- Ống kính 2.8/4mm
- WDR 120dB, 3D DNR, BLC
- Hồng ngoại 30m
- Chống nước IP67, chống đập phá IK08
- Kết nối Audio/Alarm IO (phiên bản S)
- Nguồn cấp DC12V và PoE
- Thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC tối đa 256GB
- Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập, phát hiện vùng đi vào, phát hiện vùng đi ra, chụp hình khuôn mặt
- Ứng dụng thuật toán Trí tuệ nhân tạo lọc báo động giả không phải do người và phương tiện gây ra
- Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect và tên miền Cameraddns
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/3″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2688 × 1520 |
| Min. Illumination | Color: 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Speed | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: -30° to 30°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 102.7°, vertical FOV 55.2°, diagonal FOV 122.5° 4 mm, horizontal FOV 82.8°, vertical FOV 45.3°, diagonal FOV 97.7° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.4 |
| Depth of Field | 2.8 mm: 1.6 m to ∞ 4 mm: 2.1 m to ∞ |
| DORI | 2.8 mm: D: 64 m O: 26 m R: 13 m I: 6 m 4 mm: D: 77 m O: 31 m R: 16 m I: 8 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.265+/H.264+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Audio Type | Mono sound/2 channels/stereo |
| Environment Noise Filtering | Yes/No |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Audio Compression | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3 |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/32 Kbps (PCM)/8 to 320 Kbps (MP3) |
| Network | |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T), ISAPI, SDK |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1 (except for -W model), QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, ARP, WebSocket, WebSockets |
| User/Host | Up to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR) Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11 Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Wi-Fi | |
| Encryption Mode | -W: 64/128-bit WEP, WPA-EAP/WPA2-EAP, WPA-PSK/WPA2-PSK |
| Wi-Fi Protocol | -W: 802.11b: CCK, QPSK, BPSK 802.11g/n: OFDM |
| Frequency Range | -W: 2.4 GHz to 2.4835 GHz |
| Channel Bandwidth | -W: 20/40 MHz |
| Modulation | -W: 802.11b: CCK, QPSK, BPSK 802.11g/n: OFDM |
| Transfer Rate | -W: 802.11b: 11 Mbps 802.11g: 54 Mbps 802.11n: up to 300 Mbps |
| Wireless Range | -W: Up to 80 m (The performance varies based on actual environment) |
| Image | |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD card, up to 512 GB |
| Built-in Microphone | Yes |
| Audio | -IS/IWS: 1 input (line in), two-core terminal block, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium 1 output (line out), two-core terminal block, max. output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium |
| Alarm | -IS/IWS: 1 input, 1 output (max. 12 VDC, 20 mA) |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card, notify surveillance center, trigger recording, trigger capture, send email |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection Scene change detection |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| Perimeter Protection | Line crossing, intrusion, region entrance, region exiting Support alarm triggering by specified target types (human and vehicle) |
| General | |
| Power | -IS: 12 VDC ± 25%, 0.45 A, max. 5.5 W, Ø 5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.18 A to 0.11 A, max. 6.5 W -IWS: 12 VDC ± 25%, 0.5 A, max. 6 W, Ø 5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.19 A to 0.12 A, max. 7 W |
| Material | Base: aluminum, cover: plastic |
| Dimension | Ø 110 mm × 57.4 mm (Ø 4.3″ × 2.3″) |
| Package Dimension | 134 mm × 134 mm × 108 mm (5.3″ × 5.3″ × 4.3″) |
| Weight | Approx. 380 g (0.8 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 620 g (1.4 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, mirror, privacy mask, flash log, password reset via email, pixel counter |
| Approval | |
| RF | -W: FCC ID (FCC Part 15.247(BT or 2.4G)); CE-RED (EN 301489-1 V2.1.1(BT or 2.4G); EN 301489-17 V3.1.1(BT or 2.4G); EN 300328 V2.1.1(BT or 2.4G); EN 62311:2008(BT or 2.4G)) |
| EMC | FCC (47 CFR Part 15, Subpart B) CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2019, EN 61000-3-3: 2013+A1: 2019, EN 50130-4: 2011+A1: 2014) RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015) IC (ICES-003: Issue 7) KC (KN32: 2015, KN35: 2015) |
| Safety | UL (UL 62368-1) CB (IEC 62368-1: 2014+A11) CE-LVD (EN 62368-1: 2014/A11: 2017) LOA (IEC/EN 60950-1) |
| Environment | CE-RoHS (2011/65/EU) WEEE (2012/19/EU) Reach (Regulation (EC) No 1907/2006) |
| Protection | IP67 (IEC 60529-2013) IK8 (IEC 62262:2002) |

Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD2546G2-IS
Chưa có đánh giá nào.