Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2526G2-IS – Camera IP Dome 2MP hồng ngoại, chuẩn nén H.265+
Camera IP DS-2CD2526G2-IS của Hikvision là mẫu camera dome 2MP dùng cho nhu cầu giám sát trong nhà và ngoài trời. Sản phẩm dùng cảm biến 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS, hỗ trợ chuẩn nén H.265+ và các tính năng thông minh dựa trên thuật toán trí tuệ nhân tạo, phù hợp cho cửa hàng, văn phòng, nhà xưởng hay khu vực hành lang, sân trước.
Hình ảnh và khả năng quan sát
DS-2CD2526G2-IS ghi hình ở độ phân giải tối đa 1920 × 1080 (2MP) với tốc độ 25fps. Độ nhạy sáng ở mức màu 0.002 Lux @ (F1.4, AGC ON) và 0 Lux khi bật hồng ngoại. Camera trang bị bộ lọc cắt IR (IR cut filter) cho chế độ ngày và đêm, cùng công nghệ hồng ngoại thông minh có tầm quan sát 30 m.
Ống kính cố định với tùy chọn 2.8 mm hoặc 4 mm, giúp linh hoạt chọn góc nhìn rộng hay hẹp hơn tùy khu vực lắp đặt. Các tính năng hình ảnh gồm WDR 120dB, BLC, HLC, 3D DNR, điều chỉnh độ sáng, độ bão hòa, độ tương phản và cân bằng trắng. Camera hỗ trợ che vùng riêng tư (Privacy Mask).
Truyền tải và lưu trữ
Camera hỗ trợ chuẩn nén H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG, cho phép lựa chọn định dạng phù hợp với hệ thống ghi hình. Thiết bị xử lý 3 luồng dữ liệu, có 1 cổng RJ45 10/100M Ethernet. Về lưu trữ, camera hỗ trợ thẻ microSD/microSDHC/microSDXC/TF tối đa 256GB (nguồn cũng ghi nhận thẻ SD/SDHC/SDXC tối đa 256GB).
Camera hỗ trợ API ONVIF (Profile S, G, T), ISAPI, SDK, ISUP, thuận tiện tích hợp vào các nền tảng quản lý khác nhau. Dịch vụ Hik-Connect và tên miền Cameraddns được hỗ trợ để kết nối từ xa.
Âm thanh và giao tiếp
DS-2CD2526G2-IS tích hợp microphone, đồng thời có 1 ngõ vào line-in và 1 ngõ ra line-out cho audio. Phần báo động gồm 1 ngõ vào và 1 ngõ ra, mức tối đa 12VDC, 30mA. Camera có nút Reset Key.
Phát hiện thông minh và lọc báo động giả
Sản phẩm ứng dụng thuật toán trí tuệ nhân tạo để lọc báo động giả không phải do người và phương tiện gây ra. Các sự kiện cơ bản gồm phát hiện chuyển động có hỗ trợ kích hoạt báo động theo loại mục tiêu là người và phương tiện, báo động giả mạo video và báo lỗi hệ thống.
Nhóm sự kiện thông minh gồm phát hiện thay đổi cảnh, phát hiện vượt rào, phát hiện xâm nhập, phát hiện vào hoặc ra khu vực; trong đó tính năng vào/ra khu vực hỗ trợ cảnh báo khi có người hoặc phương tiện rời khỏi khu vực giám sát. Camera còn có tính năng chụp khuôn mặt (Face Capture).
Nguồn cấp, môi trường và độ bền
Camera nhận nguồn 12VDC ± 25% hoặc PoE (IEEE 802.3af, Class 3). Nhiệt độ hoạt động từ -30°C đến 60°C, độ ẩm 95% không ngưng tụ. Kích thước Ø 110 mm × 57.4 mm, trọng lượng khoảng 380g.
Thiết bị đạt tiêu chuẩn IP67 chống nước và bụi, cùng IK08 chống va đập, phù hợp cho nhiều vị trí lắp đặt trong và ngoài trời.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 1920 × 1080 |
| Min. Illumination | Color: 0.002 Lux @ (F1.4, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: -30° to 30°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 107°, vertical FOV 57°, diagonal FOV 129° 4 mm, horizontal FOV 86°, vertical FOV 47°, diagonal FOV 102° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.4 |
| Depth of Field | 2.8 mm: 1.1 m to ∞ 4 mm: 1.2 m to ∞ |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 44 m, O: 17 m, R: 9 m, I: 4 m 4 mm: D: 53 m, O: 21 m, R: 11 m, I: 5 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360), *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile, Main Profile, High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR, VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region(s) for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Audio Type | Mono sound |
| Audio Compression | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, WebSocket, WebSockets |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile G, Profile T), ISAPI, SDK, ISUP |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, 802.1X authentication (EAP-TLS, EAP-LEAP, EAP-MD5), watermark, IP address filter, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, RTP/RTSP over HTTPS, control timeout settings, security audit log, TLS 1.3, host authentication (MAC address) |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), Auto Network Replenishment (ANR), Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10+ Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance, adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Privacy Mask | Yes |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC/TF card, up to 256 GB |
| Built-in Microphone | Yes |
| Audio | -IS: 1 input (line in), max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium 1 output (line out), max. output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium |
| Alarm | -IS: 1 input, 1 output (max. 12 VDC, 30 mA) |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection (support alarm triggered by specified target types (human and vehicle)), scene change detection |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card, notify surveillance center, send email, trigger recording, trigger capture, trigger alarm output (-S), audible warning (-S) |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.45 A, max. 5.5 W, Ø 5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection, PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.18 A to 0.11 A, max. 6.5 W |
| Material | Base: aluminum, cover: plastic |
| Dimension | Ø 110 mm × 57.4 mm (Ø 4.3″ × 2.3″) |
| Package Dimension | 134 mm × 134 mm × 108 mm (5.3″ × 5.3″ × 4.3″) |
| Weight | Approx. 380 g (0.8 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 620 g (1.4 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, mirror, privacy mask, flash log, password reset via email, pixel counter |
| Approval | |
| EMC | FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B, CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014, IC: ICES-003: Issue 7, KC: KN32: 2015, KN35: 2015 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017, LOA: IEC/EN 60950-1 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013, IK08: IEC 62262:2002 |

Đánh giá Camera ip 2mp hikvision DS-2CD2526G2-IS
Chưa có đánh giá nào.