Thông tin sản phẩm
Dahua DH-XVR5432L-I3 – Đầu Ghi Hình 32 Kênh 5M-N, Bộ Não Trung Tâm Cho Hệ Thống An Ninh Chuyên Nghiệp
Không Chỉ Là Đầu Ghi, Đây Là Trung Tâm Xử Lý Thông Minh
Đầu ghi Dahua DH-XVR5432L-I3 không đơn thuần là nơi lưu trữ hình ảnh từ camera. Với khả năng tích hợp lên đến 32 kênh và bộ xử lý AI-Coding thế hệ mới, thiết bị này thực sự là bộ não trung tâm, biến hàng tá tín hiệu video thô thành những dữ liệu có giá trị, sẵn sàng hỗ trợ bạn đưa ra quyết định tức thì để bảo vệ tài sản.
Hỗ Trợ Đa Chuẩn Tín Hiệu: Linh Hoạt Tối Đa Trong Việc Chọn Camera
Bạn đang có sẵn một vài camera cũ hoặc muốn kết hợp nhiều loại công nghệ khác nhau? DH-XVR5432L-I3 được thiết kế để “dĩ bất biến ứng vạn biến”. Nó hỗ trợ đồng thời 4 chuẩn tín hiệu phổ biến nhất hiện nay: HDCVI, TVI, AHD, Analog và cả Camera IP. Điều này có nghĩa là trong thực tế, bạn có thể mở rộng hệ thống một cách dễ dàng mà không bị ràng buộc bởi bất kỳ thương hiệu hay công nghệ camera cụ thể nào, tối ưu hóa chi phí bảo trì và nâng cấp.
Công Nghệ Nén AI-Coding & H265+: Lưu Trữ Dài Hơn, Hình Ảnh Sắc Nét Hơn
Một trong những nỗi lo lớn nhất của người dùng là dung lượng ổ cứng nhanh đầy. Đầu ghi Dahua giải quyết triệt để vấn đề này với chuẩn nén AI-Coding kết hợp H265+. Thay vì lưu trữ một cách máy móc từng khung hình, công nghệ này thông minh hơn khi chỉ tập trung lưu trữ chi tiết ở những vùng có chuyển động (như người, xe cộ) với độ phân giải cao, trong khi phần nền tĩnh được nén tối đa. Kết quả thực tế bạn nhận được là thời gian lưu trữ có thể kéo dài gấp đôi so với chuẩn cũ mà chất lượng hình ảnh tại các khu vực quan trọng vẫn được đảm bảo ở mức 5MP sắc nét.
Tính Năng Phân Tích Thông Minh AI: Từ “Thấy” Đến “Hiểu”
Điểm mạnh vượt trội của XVR5432L-I3 nằm ở khả năng phân tích video ngay tại đầu ghi. Thay vì chỉ ghi lại cảnh một người lạ xuất hiện trong khu vực cấm, hệ thống có thể nhận diện đó là ai. Cụ thể:
Bảo vệ vành đai (Perimeter Protection): Với 8 kênh analog hỗ trợ, bạn có thể thiết lập hàng rào ảo hoặc phát hiện xâm nhập. Trong thực tế, nếu ai đó cố gắng trèo qua tường rào vào ban đêm, đầu ghi sẽ lập tức phân tích hành vi, phát ra cảnh báo và đánh dấu sự kiện để bạn dễ dàng tra cứu sau này.
Nhận diện khuôn mặt (Face Recognition): 2 kênh nhận diện khuôn mặt cho phép ứng dụng trong việc kiểm soát ra vào. Hệ thống có thể tự động báo động khi phát hiện một khuôn mặt lạ trong “danh sách đen” hoặc chào đón nhân viên trong “danh sách trắng” tại lối vào văn phòng.
SMD Plus (Phát hiện chuyển động thông minh): Với 16 kênh SMD Plus, thiết bị có khả năng lọc bỏ các cảnh báo nhiễu do mây, mưa, côn trùng hoặc ánh sáng thay đổi, chỉ tập trung vào các tác nhân thực sự cần quan tâm là con người và phương tiện. Nhờ đó, bạn sẽ không bị làm phiền bởi hàng trăm cảnh báo giả mỗi ngày.
Độ Phân Giải Cao, Tốc Độ Khung Hình Mượt Mà
An ninh không chỉ dừng lại ở việc “có hình” mà còn phải đủ chi tiết để nhận dạng. Đầu ghi hỗ trợ ghi hình với độ phân giải lên đến 5M-N (5 Megapixel) và tốc độ khung hình linh hoạt: lên tới 25/30 fps ở chuẩn 1080p. Trong thực tế, khi lắp đặt tại siêu thị hay cửa hàng tiện lợi, bạn hoàn toàn có thể thấy rõ chi tiết khuôn mặt khách hàng hay hóa đơn thanh toán, đồng thời chuyển động vẫn rất mượt mà, không bị giật hình.
Kết Nối và Tích Hợp: Trung Tâm Điều Khiển Mạnh Mẽ
Với 2 cổng mạng RJ45 (1000Mbps), thiết bị cho phép bạn tách biệt luồng dữ liệu giữa mạng nội bộ và mạng internet, vừa đảm bảo an toàn vừa tối ưu băng thông. Bạn có thể dễ dàng quản lý và cấp quyền cho 128 tài khoản khác nhau xem trực tiếp hoặc playback.
Khả năng mở rộng lưu trữ cũng là một điểm cộng lớn. Đầu ghi hỗ trợ 4 ổ cứng SATA, mỗi ổ lên đến 16TB và thêm 1 cổng eSATA để kết nối tủ lưu trữ ngoài. Điều này đảm bảo hệ thống có thể lưu trữ dữ liệu trong nhiều tháng, đáp ứng yêu cầu của các khách sạn hay nhà máy sản xuất cần lưu trữ hình ảnh thời gian dài.
Âm Thanh Hai Chiều & Tên Miền Miễn Phí: Quản Lý Mọi Lúc Mọi Nơi
Không chỉ có hình ảnh, thiết bị còn hỗ trợ đàm thoại hai chiều qua camera (mic in/out). Trong tình huống thực tế, nhân viên trực an ninh có thể nghe thấy âm thanh tại quầy lễ tân và cảnh báo trực tiếp kẻ gian qua loa gắn ngoài.
Để quản lý từ xa, bạn không cần phải là chuyên gia IT. Dahua cung cấp tên miền miễn phí SmartDDNS.TV và công nghệ P2P. Chỉ với một cú chạm trên ứng dụng DMSS (dành cho điện thoại) hoặc phần mềm SmartPSS Lite (trên máy tính), bạn có thể xem toàn bộ hệ thống camera ở nhà hay văn phòng từ bất kỳ đâu trên thế giới chỉ với vài thao tác kết nối đơn giản.
Giao Diện Mở Rộng & Độ Tin Cậy Cao
Dành cho các nhà tích hợp hệ thống, đầu ghi được trang bị đầy đủ các cổng giao tiếp: 16 cổng alarm in, 6 cổng alarm out để kết nối với các thiết bị báo động ngoại vi như đèn, còi báo động, cảm biến hồng ngoại. Các cổng RS485, RS232 cho phép điều khiển các thiết bị PTZ (quay quét) chuyên dụng. Đặc biệt, thiết kế nút reset cứng trên mainboard là một điểm cộng lớn về độ tin cậy, cho phép kỹ thuật viên khôi phục cài đặt gốc một cách triệt để khi xảy ra sự cố về cấu hình mà không cần phải thao tác qua phần mềm phức tạp.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web, Local GUI |
| QuickPick 2.0 | |
| QuickPick 2.0 AI by Recorder (Number of Channels) | 2 channels |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Performance AI by Recorder (Number of Channels) | Advanced Mode: 2 channels, 10 IVS rules for each channel General Mode: 8 channels, 10 IVS rules for each channel |
| Face Detection | |
| Face Attributes | 6 attributes |
| Face Detection Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 2 channel(up to 12 face images/s each channel) |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 10 face databases with 10,000 images. |
| Face Recognition Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 2 channels |
| SMD Plus | |
| SMD Plus by Recorder | 32 channels: Secondary filtering for human and vehicle, reducing false alarms caused by leaves, rain and lighting condition change |
| SMD Plus by Camera | 48 channels |
| AI Video Quality Analytics | |
| AI Video Quality Analytics by Recorder | 32 channels: Supports detecting brightness levels, color cast, defocus, overexposure, contrast levels, black and white |
| Scene Changing | |
| Scene Changing by Recorder | 1 channel |
| Irregular Black Block Masking | |
| Irregular Black Block Masking by Recorder | 1 channel |
| Audio and Video | |
| Analog Camera Input | 32 BNC ports, supports HD-CVI/AHD/TVI/CVBS auto-detect |
| Camera Input | 1. CVI: 5 MP@25 fps; 5 MP@20 fps; 5 MP@10/12.5 fps; 4 MP@25/30 fps; 1080p@25/30 fps; 720p@50/60 fps; 720p@25/30 fps 2. TVI: 5 MP 16:9@20 fps; 5 MP 4:3@20 fps; 4 MP@25/30 fps; 1080p@25/30 fps; 720p@25/30 fps. 3. AHD: 5 MP@20 fps; 4 MP@25/30 fps; 1080p@25/30 fps; 720p@25/30 fps. |
| IP Camera Input | |
| Encoding Capacity | Up to 48 channels of IPC access 16 IP channels by default +32 channels (analog channels are converted to IP channels) Incoming bandwidth: 192 Mbps, recording bandwidth: 192 Mbps and outgoing bandwidth: 192 Mbps *After IP extension is enabled, Video Quality Analytics, Scene Changing, Face Recognition, Face Detection, SMD, Perimeter Protection and QuickPick 2.0 cannot be used. |
| Encode Enhancement | Encode Enhancement disabled : Main stream: Channels 1-4 and 17-20 5M-N@[1 fps–25 fps], others 5M-N@[1 fps–12 fps], Channels 1-4 and 17-20 4M-N/1080p@[1 fps–30 fps], others 4M-N/1080p@[1 fps–15 fps]; 1080N/720p/960H/D1/CIF@[1 fps–30 fps]; Sub stream D1/CIF@[1 fps–15 fps]; Encode Enhancement enabled : Main stream: Channels 1-8 and 17-24 5M-N@[1 fps–20 fps], others 5M-N@[1 fps–12 fps]; (4 channels can be transformed to 3MP@6 fps) Channels 1-8 and 17-24 4M-N/1080p@[1 fps–25 fps], others 4M-N/1080p@[1 fps–15 fps]; 1080N/720p/960H/D1/CIF@[1 fps–30 fps]; Sub stream D1/CIF@[1 fps–15 fps]; *When Encode Enhancement is enabled, Video Quality Analytics, Scene Changing, Face Recognition, Face Detection, Perimeter Protection and QuickPick 2.0 cannot be used. |
| Dual-stream | Yes |
| Video Bit Rate | 32 kbps–6144 kbps |
| Audio Sampling | 8 kHz, 16 bit |
| Audio Bit Rate | 64 kbps |
| Video Output | 2 HDMI, 1 VGA, 1 CVBS HDMI1: 3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 VGA/HDMI2: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 *Heterogeneous video sources output for HDMI 2 is configurable. |
| Multi-screen Display | 1/4/8/9/16/25/36 |
| Third-party Camera Access | Panasonic, Sony, Hikvision, Axis, Arecont, ONVIF |
| Compression Standard | |
| Video Compression | AI Coding; Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264 |
| Audio Compression | G.711a; G.711u; PCM |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; IPv6; RTSP; UDP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; UPnP; IP Filter; FTP; DDNS; SNMP; Alarm Server; P2P; Auto Registration; IP search (Supports IP camera, DVR, NVR, etc.) |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF 2.4.0 (Profile T; Profile S; Profile G); CGI; SDK |
| Browser | Chrome; IE; Safari; Edge; Firefox |
| Recording Playback | |
| Record Mode | General; alarm; motion detection; intelligent; POS |
| Recording Playback | 1/4/9/16 |
| Backup Method | USB device and network |
| Playback Mode | Instant playback; general playback; event playback; tag playback; smart playback |
| Storage | |
| Disk Group | Yes |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; local alarm; alarm box; HDCVI alarm; camera external alarm; network alarm; PIR alarm |
| Anomaly Alarm | Error (no disk, disk error, low space, low quota space; network disconnection; IP conflict; MAC conflict); video loss; video tampering; camera offline |
| Intelligent Alarm | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus |
| Alarm Linkage | Record; snapshot (panoramic); local alarm output; IPC external alarm output; audio; buzzer; log; preset; email |
| Ports | |
| CVBS Output | 1 channel |
| Audio Input | 4-channel BNC(external) 32-channel BNC (Coaxial Audio) |
| Audio Output | 1-channel BNC |
| Two-way Talk | 1-channel BNC |
| Alarm Input | 16 channels |
| Alarm Output | 6 channels |
| Disk Interface | 4 SATA ports. Each disk can contain up to 16 TB. This limit varies depending on the environment temperature. |
| eSATA | 1 |
| RS-232 | 1 |
| RS-485 | 1 |
| USB | 3 (1 front USB 2.0 port, 2 rear USB 3.0 ports) |
| HDMI | 2 |
| VGA | 1 |
| Network Port | 1 (10/100/1000 Mbps Ethernet port, RJ-45) |
| General | |
| Power Supply | 100~240 VAC, 50±2 Hz |
| Power Consumption | <22 W (without HDD) |
| Net Weight | 4.8 kg (10.58 lb) |
| Gross Weight | 7.1 kg (15.65 lb) |
| Product Dimensions | 440.0 mm × 420.2 mm × 76.0 mm (17.32″ × 16.54″ × 2.99″) (W × D × H) |
| Packaging Dimensions | 539.0 mm × 499.0 mm × 211.0 mm (20.83″ × 19.65″ × 8.31″) (W × D × H) |
| Operating Temperature | −10 °C to +55 °C (+14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | −20 °C to +60 °C (-4 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | 10%-90% (RH), non-condensing |
| Installation | Desktop |
| Certifications | CE LVD: EN 60950-1/EC 60950-1 CE EMC: EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55032, EN 50130, EN 55024 FCC: Part 15 Subpart B |

Đánh giá Đầu ghi cvi 32 kênh dahua DH-XVR5432L-I3
Chưa có đánh giá nào.