Thông tin sản phẩm
Dahua DH-PFM920I-6UN-CN – Cáp Mạng CAT6 Lõi Đồng Nguyên Chất, Băng Thông Ổn Định Cho Hệ Thống Mạng & Camera
Giải Pháp Truyền Dẫn Vượt Trội Cho Mọi Hệ Thống Mạng Hiện Đại
Không chỉ đơn thuần là một sợi dây kết nối, cáp mạng Dahua DH-PFM920I-6UN-CN chính là huyết mạch đảm bảo sự ổn định và tốc độ cho toàn bộ hệ thống mạng của bạn. Dù bạn đang xây dựng một hệ thống camera giám sát chuyên nghiệp hay triển khai hạ tầng mạng doanh nghiệp, việc lựa chọn một cây cáp chất lượng với lõi dẫn tín hiệu thuần khiết là yếu tố then chốt quyết định hiệu suất tổng thể.
Lõi Đồng Nguyên Chất (OFC 99.97%) – Trái Tim Tín Hiệu Mạnh Mẽ
Điểm khác biệt lớn nhất của sản phẩm này nằm ở chất liệu dây dẫn. Thay vì sử dụng đồng pha tạp chất hay nhôm bọc đồng (CCA/CCAM) dễ bị oxy hóa và suy hao tín hiệu, Dahua sử dụng lõi đồng nguyên chất không oxi (OFC) với độ tinh khiết lên đến 99,97%. Điều này có ý nghĩa gì trong thực tế? Nó đảm bảo khả năng dẫn truyền tín hiệu điện và dữ liệu gần như hoàn hảo, không bị thất thoát trên đường truyền dài. Nhờ đó, hệ thống camera của bạn luôn cho hình ảnh sắc nét, không bị nhiễu hay giật lag, và mạng nội bộ của bạn luôn đạt tốc độ tối đa mà nhà cung cấp dịch vụ cho phép.
Đường Kính Lõi 0.53mm – Dung Lượng Lớn Hơn, Tín Hiệu Mạnh Hơn
Với đường kính lõi đồng đạt 0.53mm ± 0.01mm, vượt trên cả một số tiêu chuẩn thông thường (thường là 0.50mm hoặc 0.51mm), sợi cáp này có tiết diện dẫn điện lớn hơn. Lợi ích thực tế bạn nhận được là khả năng truyền tải dữ liệu băng thông cao một cách ổn định trên những khoảng cách xa, đáp ứng tốt các ứng dụng PoE (Power over Ethernet) – nơi dòng điện và dữ liệu được truyền đồng thời trên cùng một sợi cáp đến các thiết bị như camera IP, access point mà không gây sụt áp hay nóng dây.
Vỏ Cách Điện HDPE & Lớp Vỏ Chống Cháy PVC – Bảo Vệ Kép Tối Ưu
Sự an toàn và độ bền của cáp được đảm bảo qua cấu trúc hai lớp vỏ bảo vệ. Lớp cách điện lõi dây được làm từ nhựa HDPE (High-Density Polyethylene), một loại vật liệu cao cấp có hệ số điện môi thấp, giúp giữ ổn định trở kháng 100 Ohm và giảm thiểu tối đa nhiễu điện từ giữa các cặp dây xoắn. Bên ngoài là lớp vỏ PVC đặc chủng đáp ứng tiêu chuẩn chống cháy CE CPR Eca. Trong trường hợp xảy ra sự cố cháy nổ, lớp vỏ này có khả năng tự dập lửa, không lan truyền ngọn lửa, giảm thiểu khói độc, mang lại sự an tâm tuyệt đối khi lắp đặt trong trần thạch cao, hộp kỹ thuật hay các khu vực tập trung đông người như văn phòng, chung cư.
Kích Thước Và Độ Dày – Được Tính Toán Để Lắp Đặt Dễ Dàng & Bền Bỉ
Với tổng đường kính dây 6mm ± 0.3mm và độ dày vỏ ngoài lên đến 0.5mm, cáp được thiết kế vừa đủ linh hoạt để luồn trong ống gen, ống ghen một cách dễ dàng, vừa đủ cứng cáp và dày dặn để chống lại các tác động cơ học như dẫm đạp, va đập nhẹ hoặc lực kéo trong quá trình thi công. Độ bền cơ học cao này chính là yếu tố then chốt giúp sản phẩm có thể sử dụng ổn định lên đến 10 năm trong các môi trường khắc nghiệt.
Thiết Kế Cuộn Dây 305m – Chuyên Nghiệp Cho Mọi Dự Án
Được đóng gói ở dạng cuộn 305 mét tiêu chuẩn công nghiệp, sản phẩm đáp ứng lý tưởng cho các nhà thầu chuyên nghiệp, kỹ thuật viên thi công các dự án vừa và lớn. Bạn có thể chủ động cắt theo từng lộ trình cụ thể mà không lo bị thiếu hụt, giúp tối ưu chi phí đầu tư cho toàn bộ hệ thống mạng và camera giám sát.
Thông số kỹ thuật
| Conductor | |
| Material | Oxygen free copper (99.97% purity) |
| Conductor Structure | 0.53 mm ± 0.02 mm (0.0209″ ± 0.0008″) |
| American Wire Gauge | 24AWG |
| Insulation | |
| Insulating Material | HDPE |
| Min. Average Thickness | 0.21 mm (0.0083″) |
| Insulation Diameter | 0.95 mm ± 0.1 mm (0.0374″ ± 0.0039″) |
| Insulation Color | 8 cores, Blue, white/blue; Orange, white/orange; Green, white/green; Brown, white/brown |
| Rip Cord | |
| Material | Polyester |
| Specification | 500D |
| Separator | |
| Material | PE |
| Specification | Translucent 4.5 mm × 0.4 mm (0.18″ × 0.0157″) |
| Sheath | |
| Min. Average Thickness | 0.5 mm (0.02″) |
| Sheath Material | PVC |
| Sheath Diameter | 5.8 mm ± 0.30 mm (0.23″ ± 0.0118″) |
| Sheath Color | White |
| Electrical | |
| Max. DC Resistance of a Single Conductor | 9.0 Ω@100 m (328.08 ft) |
| Min. Insulation Resistance | 5000 MΩ·km |
| Max. DC Resistance Unbalance | 2% (pair intra), 4% (pairs inter) |
| Dielectric Strength | No breakdown with 1kV DC for 1 min |
| Transmission | |
| Characteristic Impedance | 100 Ω ± 15 Ω |
| Near-end Crosstalk | ≥39.3 dB/100 m@250 MHz |
| Max. Attenuation | 34.8 dB/100 m@250 MH |
| Return Loss | ≥17.3 dB/100 m@250 MHz |
| Mechanical | |
| Tensile Strength | Sheath≥13.5 MPa, insulation≥16 Mpa |
| Elongation at Break | Sheath≥150%, insulation≥300% |
| Installation Bending Radius | >8 times of outer cable diameter |
| Conductor Elongation at Break | ≥10% |
| Environmental | |
| Shrinkage of Insulation | ≤5% |
| Color Migration Resistance of Insulation | No migration |
| Sheath Tensile Strength and Elongation at Break after Aging | ≥12.5 MPa, ≥125% |
| Low Temperature Bending Test | No cracking after the test |
| Heat Shock Test | No cracking after the test |
| Operating Temperature | –20 °C to +60 °C (–4 °F to +140 °F) |
| Installation Temperature | 0 °C to +50 °C (+32 °F to +122 °F) |
| Storage Temperature | –10 °C to +40 °C (+14 °F to +104 °F) |
| Storage Humidity | <60% (RH) |
| Security | |
| Vertical Flame Test | Comply with IEC 60332-1-2 |
| Packaging | |
| Cable Length | 305.0 m± 2 m (1,000.66 ft ± 6.56 ft) |
| Packaging Method | 305 m (1,000 ft) a carton, one carton with 2 inner cartons |
| Packaging Dimensions | 403 mm × 401 mm × 210 mm (15.87″ × 15.79″ × 8.27″) (L × W × H) |
| Transport Package Dimensions | 455 mm × 435mm × 436mm (17.91″ × 17.13″ × 17.17″) (L × W × H) |
| Net Weight | 11.0 kg ± 0.5 kg (24.25 lb ± 1.10 lb) |
| Gross Weight | 12.3 kg ± 0.5 kg (27.12 lb ± 1.10 lb) |
| Compliance Standard | |
| Compliance Standard | Q/DXJ 067-2024, EN50575 |
| Certifications | |
| Certifications | CPR Eca |
| Flame-retardant Standard | |
| Compliance Standard | EN50575 |

Đánh giá Cáp mạng cat6 dahua DH-PFM920I-6UN-CN
Chưa có đánh giá nào.