Thông tin sản phẩm
Hikvision iDS-TLM28B3GP-BI100 – Camera AI Nhận Diện Biển Số Xe Tốc Độ Cao 8MP – Mắt Thần Giám Sát Giao Thông & An Ninh Bãi Đỗ
Không Chỉ Là Camera, Đây Là Hệ Thống Quản Lý Giao Thông Thông Minh Tích Hợp
Hikvision iDS-TLM28B3GP-BI100 không đơn thuần là một chiếc camera quan sát thông thường. Nó được thiết kế như một “bộ não thị giác” chuyên dụng cho các bài toán quản lý giao thông và an ninh bãi đỗ xe hiện đại. Với độ phân giải lên tới 8MP, sản phẩm này mang đến khả năng nhận diện chính xác từng chi tiết nhỏ nhất, ngay cả khi xe đang di chuyển ở tốc độ cao, biến mọi hình ảnh trở thành bằng chứng hoặc dữ liệu quản lý có giá trị.
Hình Ảnh Sắc Nét Trong Mọi Điều Kiện Ánh Sáng
Trái tim của chiếc camera này là cảm biến CMOS 1/1.8 tiến bộ (progressive scan). Cảm biến lớn hơn cho phép thu được nhiều ánh sáng hơn, tái tạo hình ảnh trung thực và giảm nhiễu đáng kể. Kết hợp với đó là độ phân giải lên đến 3840×2160 (8MP), hình ảnh không chỉ rõ nét trên diện rộng mà còn cho phép bạn phóng to để xem chi tiết biển số, nhãn hiệu xe hay thậm chí là đặc điểm của người lái mà không bị vỡ hình. Công nghệ WDR 140 dB giúp camera xử lý triệt để các tình huống ngược sáng gắt, chẳng hạn như xe vừa ra khỏi hầm tối hoặc dưới trời nắng gắt, đảm bảo biển số không bị cháy sáng hay tối đen.
Ống Kính Motorized Zoom 11-55mm: Linh Hoạt Trong Mọi Khung Cảnh
Ống kính của iDS-TLM28B3GP-BI100 là một điểm mạnh vượt trội với tiêu cự 11 mm đến 55 mm, khẩu độ F1.7 và khả năng tự động lấy nét (Auto focus). Bạn không cần phải leo trèo để điều chỉnh góc nhìn một cách thủ công. Chỉ với một thao tác từ xa, ống kính có thể thay đổi góc nhìn từ hẹp (phóng to) đến rộng, phù hợp để giám sát một làn đường duy nhất ở cổng bãi xe hay một dải đường dài trên cao tốc. Khẩu độ F1.7 lớn cho phép cảm biến thu được lượng ánh sáng tối đa, đặc biệt hữu ích khi kết hợp với khả năng thu sáng siêu yếu: 0.001 Lux ở chế độ màu và chỉ 0.0005 Lux khi bật hồng ngoại. Điều này có nghĩa là ngay trong đêm tối không một tia sáng, camera vẫn có thể chụp rõ nét biển số xe.
AI Nhận Diện Tốc Độ Cao & Đa Dạng Đối Tượng
Được tối ưu cho các luồng giao thông di chuyển nhanh, camera này có thể “đóng băng” hình ảnh của những chiếc xe đang chạy với vận tốc từ 5km/h đến 180km/h. Không chỉ dừng lại ở việc chụp ảnh, trí tuệ nhân tạo (AI) tích hợp trên chip xử lý mới là điểm mấu chốt. Nó không chỉ hỗ trợ nhận diện biển số xe máy (một tính năng không phải camera nào cũng làm tốt) mà còn phân tích sâu hơn: xác định màu sắc xe, loại xe (sedan, SUV, tải,…), thương hiệu xe và hướng di chuyển. Đây là dữ liệu vô giá cho các hệ thống thống kê, tìm kiếm phương tiện theo dấu hiệu đặc thù phục vụ an ninh hoặc quản lý lưu lượng.
An Ninh & Chống Chịu Điêu Luyện, Sẵn Sàng Cho Môi Trường Khắc Nghiệt
Được thiết kế để làm việc ngoài trời 24/7, camera đạt chuẩn chống nước và bụi IP67 (có thể ngâm nước ở độ sâu nhất định trong thời gian ngắn) và chuẩn chống va đập IK10 (có thể chịu lực tác động mạnh tương đương 20 joule). Đèn hồng ngoại với khoảng cách chiếu sáng lên tới 100m đảm bảo màn đêm không làm gián đoạn công việc giám sát. Dữ liệu quan trọng có thể được lưu trữ cục bộ trên thẻ nhớ lên đến 512GB, hoạt động độc lập ngay cả khi mạng bị gián đoạn.
Kết Nối Đa Dạng & Phân Tích Giao Thông Thông Minh
Với giao diện Alarm I/O, RS-485 và Wiegand, camera dễ dàng kết nối với các thiết bị ngoại vi như đèn chiếu sáng bổ sung, cảm biến vòng từ, hoặc hệ thống kiểm soát ra vào cổng barrier. Bộ xử lý của camera còn có khả năng phân tích lưu lượng và phát hiện các sự cố giao thông theo thời gian thực như: ùn tắc, xe dừng đỗ bất thường trên đường cao tốc, xe chuyển làn không đúng, hoặc lái xe ngược chiều/sai làn. Khi một trong những sự kiện này xảy ra, hệ thống có thể ngay lập tức cảnh báo đến trung tâm điều khiển, giúp xử lý tình huống kịp thời, giảm thiểu tai nạn và ùn tắc. Việc hỗ trợ nén tiên tiến H.265 / H.264 giúp giảm một nửa băng thông lưu trữ so với các thế hệ cũ, tiết kiệm chi phí đầu tư ổ cứng mà vẫn giữ được chất lượng hình ảnh 8MP sắc nét.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ progressive scan CMOS |
| Max. Resolution | 3840×2160, 3072×2028 |
| Min. Illumination | Color: 0.0005 Lux @ (F1.2, AGC ON), B/W: 0.0001 Lux @ (F1.2, AGC ON), 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/25 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Lens | |
| Focus | Auto |
| Iris Type | DC-IRIS |
| Aperture | 11-55 mm: F1.7 |
| Illuminator | |
| Built-in Supplement Light Type | IR light |
| Supplement Light Number | 3 |
| Built-in Supplement Light Range | Up to 100 m |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 60 Hz: 60 fps (3840 × 2160, 3072×2028, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 760, 704 × 576, 352 × 288) |
| Sub-Stream | 60 Hz: 60 fps (1920 × 1080, 1280 × 760, 704 × 576, 352 × 288) |
| Third Stream | 60 Hz: 60 fps (1280 × 760, 704 × 576, 352 × 288) |
| Video Compression | H.264 and H.265 encoding Main stream: H.265/H.264/MJPEG Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 16 Mbps |
| H.264 Type | Baseline profile/Main profile/High profile |
| H.265 Type | Main profile |
| Audio | |
| Audio Compression | G.711/G.722.1 |
| Audio Bit Rate | 8 Kbps (G.711)/16 Kbps (G.722.1) |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, SFTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, SMTP, SNMP, IGMP, QoS, IPv4/IPv6, UDP, SSL/TLS, ISUP, ARP, 802.1X |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | ISAPI, SDK, ISUP, ONVIF (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T, PROFILE M) |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, Complicated password, HTTPS encryption, 802.1X authentication (EAP-PEAP, EAP-LEAP, EAP-MDS), Watermark, IP address filter, Basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for ONVIF, RTP/RTSP over HTTPS, Control timeout settings, Security audit log, TLS 1.2, 1.3, Host authentication (MAC address) |
| Network Storage | Micro SD/TF card (512 GB), local storage and CVR, NVR, ANR |
| Client | Hik-Central Master, Hik-Central Pro |
| Web Browser | Chrome V61+, IE9 to IE11, Firefox V41+, Edge |
| Image | |
| Image Settings | Saturation, Brightness, Contrast, Gain, Sharpness, White balance, AGC, Adjustable by client software or web browser. |
| Day/Night Switch | Auto/Scheduled/Manual |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 140 dB |
| Image Enhancement | BLC, 3D DNR |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ-45 10 M/100 M/1000 M Ethernet interface |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, supporting micro SD/SDHC/SDXC card, up to 512 GB |
| Audio | 1 audio in interface, 1 audio out interface |
| Alarm | 1 input interface, 1 output interface, 2 relays |
| RS-485 | 1 RS-485 interface |
| Wiegand | 1 Wiegand (Card ID 26 bit, SHA-1 26 bit, Hik 34 bit) |
| Event | |
| Basic Event | HDD Error, Network Disconnected, IP Address Conflicted, Vehicle Detector Exception, Traffic Light Detector Exception |
| Road Traffic and Vehicle Detection | |
| Vehicle Detection Coverage | Up to 3 lane(s) |
| Smart Function | Traffic flow detection: traffic flow, queuing length, traffic status, and average speed, Incident detection: congestion, stopped vehicle, lane change, wrong-way driving, Intersection accident, reverse driving Up to 3 lanes |
| LPR Countries/Regions | Middle East: The United Arab Emirates (Abu Dhabi, Ajman, Dubai, Fujairah, Ras Al Khaimah, Sharjah and Umm Al Quwain), Qatar, Iraq, Egypt, Jordan, Kuwait, Saudi Arabia, Pakistan, Oman, Lebanon, Bahrain, Africa: Nigeria, Kenya, Ivory Coast, South Africa, Tanzania, Mauritius, Morocco, Tunisia, Sierra Leone, Zambia, Ghana, Zimbabwe, Uganda, Angola, Ethiopia, Senegal, Algeria, Asia-Pacific: Australia, New Zealand, Indonesia, Malaysia, Singapore, South Korea, Thailand, Vietnam, the Philippines, Hong Kong, Macao, Taiwan, Myanmar, India, Mongolia, Cambodia, Laos, Bangladesh, Nepal, Sri Lanka, America: Canada, Argentina, Chile, Paraguay, Uruguay, El Salvador, Bolivia, Colombia, Brazil, Ecuador, Peru, Mexico, Panama, Costa Rica, Trinidad and Tobago, the Dominican Republic, Guatemala, Europe: Turkey, Croatia, Slovakia, Czech Republic, Bulgaria, the Republic of North Macedonia, Hungary, Greece, Poland, France, Netherlands, Switzerland, Spain, the UK, Ireland, Germany, Italy, Austria, Israel, Palestinian, Belgium, Luxembourg, Albania, Kosovo, Serbia, Romania, Montenegro, Denmark, Finland, Sweden, Slovenia, Portugal, Malta, Cyprus, Iceland, Liechtenstein, Bosnia and Herzegovina, Russian-Speaking Regions: Azerbaijan, Belarus, Kazakhstan, Lithuania, Georgia, Estonia, Latvia, Russia, Ukraine, Moldova, Uzbekistan, Kyrgyzstan, Armenia, Turkmenistan, Tajikistan |
| Accuracy (Under recommended installation and lighting conditions) | Capture rate > 99%, Vehicle moving direction recognition accuracy > 98.5%, LPR accuracy > 98%, Mistaken capture rate < 2% |
| No License Plate Detection | Supported |
| Motorcycle LPR | Supported |
| Motorcycle Helmet Detection | Supported |
| Motorcycle Passenger counting | Supported |
| Vehicle Type | Car, Van, Bus, Truck, Light Truck, SUV(MPV), Pickup, Motorcycle, Tricycle |
| Vehicle Color | Red, yellow, green, blue, pink, purple, cyan, brown, white, grey, black Recognizable at daytime only. |
| Vehicle Manufacturer | 84 manufacturers: Hyundai, Toyota, KIA, Honda, Volkswagen, Benz, Nissan, Ford, Isuzu, BMW, Chevrolet, Mitsubishi, Renault, Opel, Suzuki, Skoda, Daewoo, Audi, Mazda, GAC HINO, Peugeot, SsangYong, Citroen, Fiat, Scania, MAN, Volvo, Lexus, Seat, Land Rover, Dailatsu, Dongwo, Subaru, Iveco, MINI, JEEP, Porsche, Chery, Dodge, Chrysler, Acura, Alfa Romeo, Great Wall, Infiniti, Smart, Saic Maxus, JAC, Jaguar, GMC, Lincoln, JMC, SAAB, FAW, Yutong, Guangzhou Yunbao, Joylong, Geely, Cadillac, JBC, An’kai, Haima, Foton, King Long, Dongfeng, Geely-Emgrand, Perodua, UD, BYD, Renault Samsung, Proton, HICOM, Malaysia, Unknown 1, Hyundai-Rohens, SsangYong-Old Version, Equus-Old Version, CNHTC, Rolls-Royce, Beiben Truck, Haval, Hino, Kia-Borrego, Chang’an, Alfa, FORO |
| Capture Speed Range | 0 to 180 km/h |
| Blocklist and Allowlist | Max. 50000 records |
| General | |
| Operating System | Linux |
| Power | DC 12 V to 24 V, 1.25 A, max. 15 W, two-core terminal block, PoE: 802.3at, Type 2, Class 4, max. 15 W |
| Digital Defog | Supported |
| Material | Aluminum alloy |
| Dimension | 428.5 mm × 120 mm × 132.8 mm (16.9″ × 4.72″ × 5.2″) (L × W × H) |
| Package Dimension | 595 mm × 259 mm × 193 mm (23.4″ × 10.2″ × 7.6″) (L × W × H) |
| Weight | Approx. 2.975 kg (6.56 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 4.385 kg (9.67 lb.) |
| Operating Condition | -30 °C to 70 °C (-22 °F to 158 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Storage Condition | -30 °C to 70 °C (-22 °F to 158 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| General Function | One-key reset, three streams, heartbeat, password protection, watermark |
| Language | 9 languages: English, Thai, Croatian, Korean, Russian, Traditional Chinese, Ukrainian, Spanish, Vietnamese |
| Protection | IK10: ,IP67 |

Đánh giá Camera ip 8mp hikvision iDS-TLM28B3GP-BI100
Chưa có đánh giá nào.