Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2043G2-IU – Camera IP 4MP Hồng Ngoại 40m Phát Hiện Người & Phương Tiện WDR 120dB Tốc Độ 30fps
Độ Phân Giải 4MP Sắc Nét Kết Hợp Tốc Độ 30fps Mượt Mà Và Trí Tuệ Nhân Tạo
Hikvision DS-2CD2043G2-IU là một bước tiến vượt bậc trong phân khúc camera IP 4MP, nơi hội tụ những công nghệ tiên tiến nhất để mang lại trải nghiệm giám sát đỉnh cao. Với độ phân giải 4MP sắc nét (2560×1440) ở tốc độ 30 khung hình mỗi giây, camera này cho phép bạn ghi lại những chuyển động nhanh một cách mượt mà và chi tiết hơn bao giờ hết. Kết hợp với hồng ngoại lên đến 40m, khả năng chống ngược sáng thực WDR 120dB ấn tượng và trí tuệ nhân tạo giúp phân biệt chính xác người và phương tiện, đây là lựa chọn lý tưởng cho các cửa hàng, văn phòng, nhà ở hay những không gian cần chất lượng hình ảnh cao và hệ thống an ninh thông minh.
Độ Phân Giải 4MP Và Tốc Độ 30fps: Chi Tiết Sắc Nét Và Mượt Mà
Điểm nhấn đầu tiên của DS-2CD2043G2-IU nằm ở cảm biến CMOS kích thước 1/3 inch với độ phân giải 2560×1440 ở tốc độ 30 khung hình mỗi giây. Con số 4MP này cao hơn đáng kể so với chuẩn Full HD thông thường, đồng nghĩa với việc bạn sẽ nhìn thấy nhiều chi tiết hơn trong cùng một khung hình. Trong thực tế, bạn có thể dễ dàng nhận diện biển số xe, đặc điểm nhận dạng trên khuôn mặt hay nhãn hiệu hàng hóa ở khoảng cách xa hơn. Tốc độ khung hình 30fps cao hơn so với tiêu chuẩn 25fps thông thường, đảm bảo camera ghi lại các chuyển động nhanh một cách mượt mà, không bị giật lag, đặc biệt quan trọng khi giám sát các khu vực có nhiều hoạt động.
Hồng Ngoại 40m: Quan Sát Xuyên Màn Đêm Với Tầm Xa Vượt Trội
Với đèn hồng ngoại (IR) có tầm chiếu xa lên đến 40m, DS-2CD2043G2-IU vượt xa các dòng camera phổ thông thường chỉ đạt 25-30m. Con số này có ý nghĩa gì trong thực tế? Nó có nghĩa là camera có thể quan sát rõ ràng các vật thể và chuyển động trong bóng tối ở khoảng cách xa hơn đáng kể, mở rộng vùng giám sát hiệu quả. Dù là sân vườn rộng, bãi đỗ xe hay hành lang dài, bạn vẫn có thể yên tâm rằng mọi hoạt động ban đêm đều được ghi lại đầy đủ và chi tiết với độ phân giải cao.
Cảnh Báo Thông Minh Nhận Dạng Người Và Phương Tiện: Chấm Dứt Báo Động Giả
Điểm mạnh vượt trội của camera này nằm ở khả năng phát hiện thông minh, có thể phân biệt chính xác giữa con người và phương tiện (xe máy, ô tô) với các tác nhân gây nhiễu khác như thú cưng, lá cây, bóng cây, côn trùng hay mưa. Trong thực tế, điều này có nghĩa là bạn sẽ không còn bị làm phiền bởi những cảnh báo vô nghĩa mỗi khi có chó mèo đi qua hay lá cây lay động. Bạn chỉ nhận được cảnh báo trên điện thoại khi có người lạ xuất hiện trong khu vực cấm hay khi có xe cộ ra vào bất thường. Trí tuệ nhân tạo tích hợp giúp lọc bỏ hiệu quả các báo động giả, mang lại độ chính xác cao cho hệ thống an ninh.
Chống Ngược Sáng Thực WDR 120dB: Chi Tiết Trong Mọi Điều Kiện Ánh Sáng
Một trong những thông số ấn tượng nhất của camera này là khả năng chống ngược sáng thực WDR lên đến 120dB. Thông số này có ý nghĩa gì trong thực tế? Hãy tưởng tượng bạn lắp camera ở cửa ra vào, nơi có sự chênh lệch ánh sáng cực lớn giữa bên ngoài trời nắng và bên trong hành lang tối. Với WDR 120dB, camera có thể thu thập và xử lý thông minh cả hai vùng sáng và tối trong cùng một khung hình, cho ra hình ảnh cuối cùng với chi tiết rõ ràng ở cả hai khu vực. Bạn sẽ thấy rõ gương mặt người bước vào từ ngoài sáng và cả không gian bên trong phòng, không còn cảnh bóng đen mờ nhạt hay vùng cháy sáng mất chi tiết.
Linh Hoạt Trong Lắp Đặt Với Ống Kính 2.8mm, 4mm Hoặc 6mm
Camera được cung cấp với ba tùy chọn ống kính cố định: 2.8mm, 4mm và 6mm. Sự lựa chọn này mang đến sự linh hoạt tối đa cho người dùng. Ống kính 2.8mm cho góc nhìn rộng nhất (khoảng 100-110 độ), lý tưởng để bao quát các không gian rộng. Ống kính 4mm là lựa chọn cân bằng (khoảng 80-90 độ), phù hợp cho hầu hết nhu cầu thông thường. Ống kính 6mm cho góc nhìn hẹp hơn (khoảng 50-60 độ) nhưng tập trung hơn, giúp nhìn rõ các vật thể ở khoảng cách xa. Bạn có thể dễ dàng chọn phiên bản phù hợp nhất với nhu cầu giám sát cụ thể của mình.
Tích Hợp Micro Thu Âm Và Khe Thẻ Nhớ Lên Đến 256GB
Với ký hiệu “U”, camera được tích hợp sẵn micro thu âm chất lượng cao, cho phép ghi lại âm thanh môi trường xung quanh. Đây là tính năng quan trọng để có được bằng chứng đầy đủ cả hình ảnh lẫn âm thanh trong mọi sự việc. Khe cắm thẻ nhớ hỗ trợ thẻ microSD lên đến 256GB cho phép lưu trữ video trực tiếp trên camera như một lớp bảo vệ dự phòng độc lập. Trong trường hợp mạng bị gián đoạn hay đầu ghi trung tâm gặp sự cố, dữ liệu quan trọng vẫn được lưu trữ an toàn ngay tại camera.
Công Nghệ Xử Lý Hình Ảnh Và Nén H.265+ Thông Minh
DS-2CD2043G2-IU được trang bị đầy đủ các công nghệ xử lý hình ảnh tiên tiến. BLC (bù sáng), HLC (bù sáng mạnh) và 3D DNR (khử nhiễu 3 chiều) phối hợp nhịp nhàng để loại bỏ nhiễu hạt, tăng cường chi tiết vùng tối và tối ưu hóa chất lượng hình ảnh. Công nghệ nén H.265+ thông minh giúp giảm dung lượng lưu trữ và băng thông mạng đến 75% so với chuẩn H.264, cho phép bạn lưu trữ hình ảnh 4MP chất lượng cao trong thời gian dài hơn trên cùng một thiết bị lưu trữ.
Thiết Kế Chống Nước IP67 Bền Bỉ
Với tiêu chuẩn kháng bụi và nước IP67, DS-2CD2043G2-IU có thể hoạt động ổn định trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt ngoài trời. Dù là mưa lớn, bụi bẩn hay nắng gắt, camera vẫn đảm bảo hiệu suất hoạt động tốt, mang lại sự yên tâm lâu dài cho người sử dụng. Với những tính năng vượt trội về độ phân giải cao, tốc độ 30fps mượt mà, hồng ngoại 40m, phát hiện thông minh và chống ngược sáng mạnh mẽ, đây là một lựa chọn đáng giá cho nhu cầu giám sát chất lượng cao với công nghệ thông minh.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/3″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2688 × 1520 |
| Min. Illumination | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°, tilt: 0° to 90°, rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 103°, vertical FOV 55°, diagonal FOV 122° 4 mm, horizontal FOV 84°, vertical FOV 45°, diagonal FOV 100° 6 mm, horizontal FOV 52°, vertical FOV 28°, diagonal FOV 61° |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Lens Mount | M12 |
| Aperture | F1.6 |
| Iris Type | Fixed |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 67 m, O: 26 m, R: 13 m, I: 6 m 4 mm: D: 80 m, O: 31 m, R: 16 m, I: 8 m 6 mm: D: 120 m, O: 47 m, R: 24 m, I: 12 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Range | Up to 40 m |
| Supplement Light Type | IR |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Smart Supplement Light | Yes |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Audio Compression | -U: G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | -U: 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps(G.722.1)/16 Kbps(G.726)/16-64 Kbps(AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | -U: 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | -U: Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, WebSocket, WebSockets |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile G), ISAPI, SDK |
| User/Host | Up to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR) |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11 Plug-in free live view : Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate, mirror, privacy mask, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD card, up to 512 GB |
| Built-in Microphone | -U: Yes |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle) Face detection |
| Linkage | Upload to FTP/memory card/NAS, notify surveillance center, trigger record, trigger capture |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.5 A, max. 6 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.2 A to 0.13 A, max. 7 W |
| Dimension | Ø70 × 161.7 mm (Ø2.76″ × 6.37″) |
| Package Dimension | 216 mm × 121 mm × 118 mm (8.6″ × 4.8″ × 4.7″) |
| Weight | Approx. 490 g (1.1 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 724 g (1.6 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, password reset via e-mail, pixel counter |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| Approval | |
| EMC | FCC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); IC (ICES-003: Issue 6, 2016); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) |
| Safety | UL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); CE-LVD (EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); BIS (IS 13252(Part 1):2010+A1:2013+A2:2015) |
| Environment | CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006) |
| Protection | IP67 (IEC 60529-2013) |

Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD2043G2-IU
Chưa có đánh giá nào.