Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD1147G2H-LIUF – Camera IP 4MP ColorVu Cao Cấp Hai Đèn Thông Minh Chống Va Đập IK08
Đỉnh Cao Công Nghệ Giám Sát: Hội Tụ Mọi Tinh Hoa Trong Một Sản Phẩm
Hikvision DS-2CD1147G2H-LIUF không chỉ đơn thuần là một chiếc camera giám sát, đó là một tuyệt tác công nghệ được thiết kế dành cho những ai đòi hỏi sự hoàn hảo tuyệt đối. Hội tụ đầy đủ những tính năng ưu việt nhất của dòng ColorVu: độ phân giải 4MP sắc nét, cảm biến siêu nhạy sáng 0.0005 Lux, hệ thống hai đèn thông minh, khả năng chống ngược sáng vượt trội WDR 120dB và độ bền cơ học đạt chuẩn chống va đập IK08. Đây là sự lựa chọn tối thượng cho các dự án giám sát yêu cầu khắt khe nhất, từ nhà máy, kho bãi đến biệt thự cao cấp.
Cảm Biến ColorVu 4MP Siêu Nhạy: Thấy Rõ Màu Sắc Trong Điều Kiện Gần Như Không Có Ánh Sáng
Thông số độ nhạy sáng 0.0005 Lux trên chip ColorVu khẩu độ F1.0 là một con số biết nói. Nó thấp hơn gấp đôi so với các phiên bản tiền nhiệm (thường là 0.001 Lux) và thấp hơn hàng trăm lần so với camera thông thường. Trong thực tế, điều này có nghĩa là camera có thể tái tạo hình ảnh màu sắc chi tiết, sống động trong điều kiện ánh sáng cực kỳ yếu, gần như không thể nhìn thấy bằng mắt thường. Với độ phân giải 2560 x 1440, mỗi chi tiết từ nhãn hiệu hàng hóa, biểu cảm khuôn mặt đến con số nhỏ nhất đều được ghi lại rõ ràng, cung cấp bằng chứng không thể chối cãi trong mọi tình huống.
Hệ Thống Hai Đèn 30m: Chủ Động Với Mọi Kịch Bản Giám Sát
DS-2CD1147G2H-LIUF được trang bị đồng thời cả đèn hồng ngoại (IR) và đèn ánh sáng trắng, mỗi loại có tầm chiếu xa lên đến 30m. Sự linh hoạt này cho phép bạn tùy biến hoàn toàn chiến lược giám sát ban đêm. Bạn muốn giám sát kín đáo, không gây chú ý? Chọn chế độ IR. Bạn cần hình ảnh màu sắc rõ nét và muốn tạo hiệu ứng răn đe mạnh mẽ? Kích hoạt đèn ánh sáng trắng. Đặc biệt, camera có thể được cài đặt thông minh để tự động bật đèn trắng chỉ khi phát hiện có người hoặc phương tiện xâm nhập, vừa tiết kiệm năng lượng, vừa tạo bất ngờ khiến kẻ gian hoảng sợ bỏ chạy.
Cảnh Báo Thông Minh Nhận Dạng Người Và Phương Tiện: Không Còn Báo Động Giả
Tính năng cảnh báo chuyển động thông minh trên camera này là một bước tiến vượt bậc trong việc loại bỏ những phiền toái do báo động giả. Bộ phân tích thông minh tích hợp có khả năng nhận dạng và phân biệt chính xác giữa con người, xe máy, ô tô với các tác nhân gây nhiễu khác như bóng cây, mưa, thú cưng hay côn trùng. Điều này mang lại độ chính xác cao cho hệ thống an ninh, chỉ gửi cảnh báo đến bạn khi có mối nguy thực sự, giúp bạn tập trung xử lý các tình huống quan trọng mà không bị làm phiền bởi những cảnh báo vô nghĩa.
WDR 120dB Và Bộ Ba Công Nghệ Xử Lý Hình Ảnh Cao Cấp
Khả năng chống ngược sáng thực WDR 120dB là một lợi thế cạnh tranh lớn, đặc biệt trong các môi trường có độ tương phản ánh sáng cao như cửa ra vào, cửa sổ lớn hay khu vực có nhiều đèn pha. Công nghệ này đảm bảo bạn luôn nhìn thấy chi tiết ở cả vùng sáng nhất và vùng tối nhất trong cùng một khung hình. Kết hợp với Digital WDR, BLC, HLC và 3D DNR, camera xử lý triệt để mọi thách thức về ánh sáng, cho ra những thước phim sắc nét, màu sắc trung thực và ít nhiễu hạt trong mọi điều kiện thời tiết và thời gian trong ngày.
Độ Bền Cơ Học Vượt Trội: IP67 Và IK08
Điểm khác biệt lớn về độ bền của DS-2CD1147G2H-LIUF so với các dòng camera phổ thông nằm ở tiêu chuẩn chống va đập IK08. Không chỉ chống bụi và nước tuyệt đối với chuẩn IP67, camera còn có thể chịu được lực tác động mạnh tương đương 5 joules (va đập từ búa, đá ném). Thiết kế vỏ kim loại chắc chắn này đảm bảo camera hoạt động ổn định và bền bỉ ngay cả trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt, nhà máy, bãi đỗ xe công cộng hay những khu vực có nguy cơ phá hoại cao. Micro thu âm tích hợp và khe cắm thẻ nhớ hỗ trợ lên đến 512GB cùng công nghệ nén H.265+ giúp hoàn thiện bức tranh tổng thể về một sản phẩm toàn diện nhất.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/3″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2560 × 1440 |
| Min. Illumination | Color: 0.001 Lux @ (F1.0, AGC ON),B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 355°,tilt: 0° to 75°,rotate: 0° to 355° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 96°, vertical FOV 52°, diagonal FOV 114° 4 mm, horizontal FOV 80°, vertical FOV 43°, diagonal FOV 93° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.0 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm, D: 63 m, O: 25 m, R: 12 m, I: 6 m 4 mm, D: 77 m, O: 30 m, R: 15 m, I: 7 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR,White Light |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 20 fps (2560 × 1440) 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 20 fps (2560 × 1440) 60 Hz: 24 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 24 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Video Compression | Main stream: H.265+/H.265/H.264+/H.264, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile,Main Profile,High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR,VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream |
| Audio | |
| Audio Type | Mono sound |
| Audio Compression | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 160 Kbps (MP2L2)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, DHCP, DNS, HTTP, RTP, RTSP, RTCP, NTP, IGMP, UDP, QoS, FTP, SMTP |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile T, Profile G (only -F model supports)),ISAPI,SDK |
| Security | Password protection, complicated password, watermark, basic and digest authentication for HTTP, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, security audit log, host authentication (MAC address) |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Client | iVMS-4200,Hik-Connect |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Image | |
| Image Settings | Rotate mode,saturation,brightness,contrast,sharpness,gain,white balance,adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day,Night,Auto,Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC,HLC,3D DNR |
| Privacy Mask | 4 programmable polygon privacy masks |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | -F: Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB |
| Built-in Microphone | Yes,1 built-in microphone |
| Reset Key | -F: Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)),video tampering alarm,exception |
| Linkage | Upload to memory card (-F model supports) , trigger recording (-F model supports), upload to FTP,notify surveillance center,send email,trigger capture |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.5 A, max. 6 W,Ø5.5 mm coaxial power plug,reverse polarity protection, PoE: IEEE 802.3af, Class 3, max. 7.5 W |
| Material | Base: metal, cover: plastic |
| Dimension | Ø121.5 mm × 97.6 mm (Ø4.78″ × 3.84″) |
| Package Dimension | 150 mm × 150 mm × 141 mm (5.91″ × 5.91″ × 5.55″) |
| Weight | Approx. 550 g (1.2 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 800 g (1.8 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | English, Ukrainian |
| General Function | Heartbeat,anti-banding,mirror,password reset via email,password protection |
| Approval | |
| EMC | CE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020, EN 50130-4:2011+A1:2014, EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021, EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, IC: ICES-003: Issue 7 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017, BIS: IS 13252 (Part 1): 2010/IEC 60950-1: 2005 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013,IK08: IEC 62262:2002 |

Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD1147G2H-LIUF
Chưa có đánh giá nào.