Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD1043G2-LIUF – Camera IP 4MP Ánh Sáng Chủ Động Giải Pháp Giám Sát Thông Minh Mọi Điều Kiện Ánh Sáng
Không Chỉ Là Camera – “Mắt Thần” Toàn Diện Cho Gia Đình Và Doanh Nghiệp Của Bạn
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp an ninh tổng thể có thể “nhìn thấu” bóng tối nhưng vẫn sắc nét như ban ngày, lại thông minh đến mức tự động phân biệt được người và xe? Hikvision DS-2CD1043G2-LIUF chính là câu trả lời. Không chỉ dừng lại ở việc ghi hình, chiếc camera này được trang bị những công nghệ tiên tiến nhất để biến không gian của bạn trở nên an toàn tuyệt đối, với khả năng xử lý hình ảnh siêu việt và trí tuệ nhân tạo ngay tại thiết bị.
Hình Ảnh 4MP Sắc Nét Vượt Trội Trong Mọi Điều Kiện Ánh Sáng
Trái tim của camera là cảm biến Progressive CMOS 1/3″ tiên tiến, cho phép đạt độ phân giải lên đến 4MP (2560 x 1440) với tốc độ khung hình mượt mà 25 fps. Điều này đồng nghĩa với việc bạn có thể phóng to bất kỳ chi tiết nào như biển số xe hay gương mặt người lạ mà vẫn giữ được độ nét đáng kinh ngạc. Nhưng điều làm nên sự khác biệt chính là khả năng “thị giác đêm” thông minh. Với độ nhạy sáng cực thấp chỉ 0.005 Lux ở chế độ màu, camera gần như “nhìn được trong bóng tối” mà không cần nhiều ánh sáng hỗ trợ. Khi màn đêm buông xuống, hệ thống hồng ngoại (IR) với tầm xa 30 m sẽ đảm nhiệm vai trò giám sát, cung cấp hình ảnh đen trắng rõ ràng. Tuy nhiên, điểm nhấn đặc biệt là đèn ánh sáng trắng cùng tầm xa 30 m. Khi phát hiện xâm nhập, camera có thể tự động bật đèn và chuyển sang chế độ màu, khiến kẻ gian không khỏi giật mình và cung cấp bằng chứng màu sắc chân thực nhất cho bạn.
Công Nghệ Nén Thông Minh H.265+: Tiết Kiệm Không Gian Lưu Trữ Và Băng Thông
Bạn lo lắng về dung lượng ổ cứng hay chi phí lưu trữ đám mây? Hikvision đã giải quyết triệt để vấn đề này với công nghệ nén H.265+ thông minh. So với chuẩn nén H.264 truyền thống, H.265+ giảm đến 75% dung lượng lưu trữ mà vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh cao nhất. Điều này có nghĩa là thẻ nhớ 512 GB của bạn có thể lưu trữ dữ liệu trong thời gian dài hơn gấp nhiều lần, và hệ thống mạng của bạn cũng không bị quá tải khi xem camera từ xa.
Trí Tuệ Nhân Tạo (AI) Phát Hiện Người Và Phương Tiện: Giảm Thiểu Báo Động Giả
Không còn những cảnh báo vô nghĩa vì bướm đêm bay qua hay lá cây rung rinh. Camera Hikvision DS-2CD1043G2-LIUF được tích hợp thuật toán AI tiên tiến, có khả năng phân tích và phân loại đối tượng một cách chính xác. Nó chỉ thông báo cho bạn khi phát hiện hình dáng con người hoặc phương tiện (xe máy, ô tô) xâm nhập vào vùng đã cài đặt. Tính năng này đặc biệt hữu ích cho việc giám sát nhà ở, cửa hàng hay kho bãi, nơi bạn chỉ muốn nhận cảnh báo khi có sự hiện diện thực sự của con người, giúp bạn phản ứng nhanh chóng và chính xác hơn trước các mối đe dọa tiềm ẩn.
Công Nghệ Hình Ảnh Cao Cấp: Nhìn Rõ Từng Chi Tiết Trong Mọi Kịch Bản
Sự chênh lệch ánh sáng lớn luôn là thách thức với các camera thông thường, nhưng với Hikvision, đó là lợi thế. Nhờ công nghệ chống ngược sáng thực WDR 120dB, camera vẫn có thể xử lý hoàn hảo các tình huống có độ tương phản cao như cảnh cổng nhà vào một ngày nắng gắt, vừa nhìn rõ người đứng trong bóng râm, vừa thấy chi tiết bầu trời phía sau. Các công nghệ xử lý ảnh tiên tiến khác như 3D DNR (khử nhiễu) giúp hình ảnh ban đêm mịn màng, không bị hạt nhiễu, trong khi BLC và HLC đảm bảo cân bằng sáng tối một cách thông minh nhất.
Linh Hoạt Và Ổn Định Trong Mọi Không Gian Lắp Đặt
Với ống kính góc rộng 4 mm, camera có góc nhìn lý tưởng để bao quát các không gian vừa và nhỏ như phòng khách, hành lang, cửa ra vào hoặc văn phòng nhỏ. Camera hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ microSD lên đến 512 GB, cho phép bạn lưu trữ cục bộ hàng tuần dữ liệu mà không cần đầu ghi. Đặc biệt, microphone tích hợp sẵn giúp bạn không chỉ nhìn thấy mà còn có thể nghe được mọi âm thanh xung quanh khu vực giám sát, tăng thêm một lớp an ninh và tiện lợi khi cần kiểm tra tình hình.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/3″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2560 × 1440 |
| Min. Illumination | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON),B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°,tilt: 0° to 90°,rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 98°, vertical FOV 54°, diagonal FOV 114° 4 mm, horizontal FOV 78°, vertical FOV 42°, diagonal FOV 93° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.6 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm, D: 63 m, O: 25 m, R: 12 m, I: 6 m 4 mm, D: 78 m, O: 31 m, R: 15 m, I: 7 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR,White Light |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 20 fps (2560 × 1440) 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 20 fps (2560 × 1440) 60 Hz: 24 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 24 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Video Compression | Main stream: H.265+/H.265/H.264+/H.264, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile,Main Profile,High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR,VBR |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream |
| Audio | |
| Audio Type | Mono sound |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz |
| Audio Compression | G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711 ulaw)/64 Kbps (G.711 alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 160 Kbps (MP2L2)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Network | |
| Security | Password protection, complicated password, watermark, basic and digest authentication for HTTP, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, security audit log, host authentication (MAC address) |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile T, Profile G (only -F model supports)),ISAPI,SDK |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, DHCP, DNS, HTTP, RTP, RTSP, NTP, IGMP, IPv6, UDP, QoS, FTP, SMTP |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Client | iVMS-4200,Hik-Connect |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Day/Night Switch | Day,Night,Auto,Schedule |
| Image Enhancement | BLC,HLC,3D DNR |
| Image Settings | Rotate mode,saturation,brightness,contrast,sharpness,gain,white balance,adjustable by client software or web browser |
| Privacy Mask | 4 programmable polygon privacy masks |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | -F: Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB |
| Built-in Microphone | Yes |
| Reset Key | -F: Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)),video tampering alarm,exception |
| Linkage | Upload to FTP/memory card (-F), send email, notify surveillance center, trigger recording (-F), trigger capture |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.4 A, max. 5 W,Ø5.5 mm coaxial power plug,reverse polarity protection, PoE: IEEE 802.3af, Class 3, max. 6.5 W |
| Material | Metal & Plastic |
| Dimension | 170.8 mm × 66 mm × 69.1 mm (6.7″ × 2.6″ × 2.7″) |
| Package Dimension | 216 mm × 121 mm × 118 mm (8.5″ × 4.8″ × 4.6″) |
| Weight | Approx. 270 g (0.6 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 481 g (1.1 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | English, Ukrainian |
| General Function | Heartbeat,anti-banding,mirror,password protection,password reset via email |
| Approval | |
| EMC | FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B, CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, IC: ICES-003: Issue 7 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017, BIS: IS 13252 (Part 1): 2010/IEC 60950-1: 2005 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013 |

Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD1043G2-LIUF
Chưa có đánh giá nào.