Thông tin sản phẩm
Dahua DH-IPC-HDBW2449E-S-IL – Camera IP 4MP Dome Full Color: AI SMD Plus, WDR 120dB Và Tùy Chỉnh Ánh Sáng Linh Hoạt
Độ Phân Giải 4MP 2K Và Công Nghệ Full Color: Màn Đêm Rực Rỡ, Chi Tiết Sắc Nét
Bạn mong muốn một chiếc camera không chỉ có độ phân giải cao mà còn ghi lại màu sắc chân thực xuyên màn đêm? Dahua DH-IPC-HDBW2449E-S-IL là sự kết hợp hoàn hảo giữa độ phân giải 4MP 2K và công nghệ Full Color tiên tiến. Với cảm biến CMOS kích thước lớn 1/2.8 inch, camera mang đến hình ảnh sắc nét ở độ phân giải 2688×1520@20fps hoặc 2560×1440@25/30fps. Công nghệ Full Color với hệ thống ánh sáng kép thông minh bao gồm cả đèn hồng ngoại và đèn LED ánh sáng ấm, cả hai đều có tầm xa lên đến 30m, đảm bảo bạn luôn có được hình ảnh màu sắc chi tiết trong bóng tối. Bạn có thể nhìn rõ màu sắc quần áo, biển số xe và đặc điểm khuôn mặt của đối tượng ngay cả khi không có bất kỳ nguồn sáng nào khác.
Tùy Chỉnh Ánh Sáng Linh Hoạt Qua Điện Thoại: Tự Động, Full Color Hoặc Hồng Ngoại
Điểm đặc biệt của dòng camera này là khả năng tùy chỉnh chế độ ánh sáng linh hoạt ngay trên ứng dụng điện thoại. Bạn có thể dễ dàng chuyển đổi giữa ba chế độ: Tự động (để camera thông minh quyết định thời điểm bật đèn ánh sáng ấm), Full Color (luôn bật đèn ánh sáng ấm để có hình ảnh màu sắc 24/7), hoặc Hồng ngoại (chỉ sử dụng đèn IR để giám sát kín đáo). Tính năng này cho phép bạn tối ưu hóa camera cho từng tình huống cụ thể, từ việc tiết kiệm năng lượng đến đảm bảo bằng chứng màu sắc tốt nhất khi cần.
AI Vượt Trội Với SMD Plus Và IVS Phân Biệt Người/Xe
Camera được trang bị bộ vi xử lý AI mạnh mẽ với công nghệ SMD Plus (Smart Motion Detection) và IVS (Intelligent Video Surveillance) thế hệ mới. Các tính năng thông minh như Tripwire (hàng rào ảo) và Intrusion (xâm nhập vùng cấm) không chỉ dừng lại ở việc phát hiện chuyển động, mà còn có khả năng phân biệt chính xác giữa người và phương tiện (xe hơi, xe máy). Bạn có thể cài đặt camera chỉ cảnh báo khi có người lạ vượt qua hàng rào ảo hoặc khi có xe xâm nhập vào khu vực cấm, hoàn toàn bỏ qua các chuyển động khác từ thú cưng, lá cây hay bóng đổ. Điều này giúp giảm thiểu tối đa báo động giả và tăng hiệu quả giám sát an ninh.
Chống Ngược Sáng Thực WDR 120dB: Hình Ảnh Cân Bằng Trong Mọi Điều Kiện
Camera được trang bị công nghệ chống ngược sáng thực WDR lên đến 120dB, cho phép xử lý xuất sắc các tình huống có độ tương phản ánh sáng cao. Dù bạn lắp camera ở cửa ra vào có nắng chiếu trực tiếp, trong phòng có cửa sổ lớn, hay khu vực có ánh sáng mạnh từ đèn pha, hình ảnh vẫn luôn rõ ràng và cân bằng. Bạn sẽ thấy chi tiết cả ở vùng sáng nhất lẫn vùng tối nhất, không còn tình trạng “cháy sáng” hay “tối om”. Các công nghệ xử lý ảnh khác như chống nhiễu 3D DNR, tự động bù sáng AGC, tự động cân bằng trắng AWB và bù sáng BLC đảm bảo chất lượng hình ảnh tốt nhất.
Ống Kính Góc Rộng 2.8mm (101°): Bao Quát Không Gian Rộng
Với ống kính góc rộng 2.8mm, camera mang đến góc nhìn lên tới 101 độ, cho phép một thiết bị duy nhất bao quát một không gian rất rộng. Từ sảnh văn phòng, cửa hàng tiện lợi, phòng khách lớn cho đến hành lang dài, bạn sẽ không bỏ lỡ bất kỳ hoạt động nào ở các góc khuất. Điều này giúp tiết kiệm chi phí đầu tư và công lắp đặt so với việc phải sử dụng nhiều camera góc hẹp.
Công Nghệ Nén H.265+ Và Tích Hợp Micro
Chuẩn nén H.265+ và H.264+ giúp giảm dung lượng lưu trữ và băng thông mạng đến 50% so với H.264 thông thường, cho phép bạn lưu trữ video lâu hơn trên thẻ nhớ 256GB hoặc ổ cứng đầu ghi. Micro được tích hợp sẵn cho phép thu âm thanh trực tiếp từ khu vực giám sát mà không cần thiết bị ngoại vi, mang lại bối cảnh đầy đủ cho mọi tình huống.
Thiết Kế Kim Loại Cao Cấp: IP67, IK10 Và AutoRegister 2.0
Vỏ kim loại cao cấp đạt chuẩn chống va đập IK10 và chống nước IP67, đảm bảo camera hoạt động bền bỉ trong mọi môi trường khắc nghiệt, từ nhà xưởng, bãi xe đến ngoài trời. Dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40°C đến +60°C. Hỗ trợ cả nguồn 12V DC và PoE (802.3af) giúp lắp đặt linh hoạt. Tính năng AutoRegister 2.0 giúp camera tự động kết nối với đầu ghi NVR, giảm thiểu thời gian cấu hình. Chuẩn ONVIF, P2P và tên miền miễn phí SmartDDNS.TV cho phép bạn dễ dàng truy cập và quản lý camera từ xa qua các ứng dụng DMSS, SmartPSS Lite hoặc Dolynk Care mọi lúc mọi nơi.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.9″ CMOS |
| Max. Resolution | 2688 (H) × 1520 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 128 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.006 Lux@F1.6 (Color, 30 IRE); 0.0005 Lux@F1.6 (B/W, 30 IRE); 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | ≥56 dB |
| Illumination Distance | Up to 30 m (98.43 ft) (IR) Up to 30 m (98.43 ft) (Warm light) |
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual |
| Illuminator Number | 3 (IR LED); 4 (Warm light) |
| Angle Adjustment | Pan: 0°–35°; Tilt: 0°–65°; Rotation: 0°–35° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm |
| Max. Aperture | F1.6 |
| Field of View | 2.8 mm: H: 101°; V: 54°; D: 120° 3.6 mm: H: 83°; V: 43°; D: 100° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 1.1 m (3.61 ft) 3.6 mm: 1.7 m (5.58 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | 2.8 mm |
| Detect | 63.6 m (208.66 ft) |
| Observe | 25.4 m (83.33 ft) |
| Recognize | 12.7 m (41.67 ft) |
| Identify | 6.4 m (21.00 ft) |
| Lens | 3.6 mm |
| Detect | 85.4 m (280.18 ft) |
| Observe | 34.2 m (112.20 ft) |
| Recognize | 17.1 m (56.10 ft) |
| Identify | 8.5 m (27.89 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire (the two functions support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| SMD | |
| SMD | SMD Plus |
| Smart Search | |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| Video Frame Rate | Main stream: 2688 × 1520@(1–20 fps)/2560 × 1440@(1–25/30 fps) Sub stream: 704 × 576@(1–25 fps)/704 × 480@(1–30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 2 streams |
| Resolution | 4M (2688 × 1520/2560 × 1440); 3M (2304 × 1296); 1080P (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720P (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | VBR/CBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–6144 kbps H.265: 12 kbps–6144 kbps |
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto/Manual |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Smart Dual Light | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 2688 × 1520 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes, built-in Mic |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; audio detection; voltage detection; SMD; security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; P2P |
| Interoperability | ONVIF (Profile S & Profile G & Profile T); CGI |
| User/Host | 6 (Total bandwidth: 36 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 GB) |
| Browser | IE; Chrome; Firefox |
| Management Software | Smart PSS Lite; DSS; DMSS; Doorlink Care |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Cyber Security | |
| Cyber Security | Video encryption; Firmware encryption; Configuration encryption; Digest; WSSE; Account lockout; Security logs; IP/MAC filtering; Generation and importing of X.509 certification; syslog; HTTPS; 802.1x; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade |
| Certification | |
| Certifications | CE-LVD: EN62368-1; CE-EMC: Electromagnetic Compatibility Directive 2014/30/EU |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 2.4 W (12 VDC), 3 W (PoE) Max.: 6.6 W (12 VDC), 7.9 W (PoE) (H.265 + intelligence on + WDR + illuminator intensity) |
| Environment | |
| Operating Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% (RH), non-condensing |
| Storage Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | ≤95% (RH), non-condensing |
| Protection | IP67; IK10 |
| Structure | |
| Casing Material | Metal |
| Product Dimensions | 81.0 mm × 103.9 mm (3.19″ × 4.09″) |
| Net Weight | 0.35 kg (0.77 lb) |
| Gross Weight | 0.50 kg (1.10 lb) |

Đánh giá Camera ip 4mp dahua DH-IPC-HDBW2449E-S-IL
Chưa có đánh giá nào.