Thông tin sản phẩm
Kbvision KX-DAi2004MN-EAB – Camera IP AI ePoE 2.0MP: “Bộ Não” Giám Sát Thông Minh Với Khả Năng Nhận Diện Vượt Trội
Không Chỉ Là Camera, Đây Là Hệ Thống Phân Tích Hình Ảnh Chuyên Sâu
Kbvision KX-DAi2004MN-EAB không đơn thuần là một chiếc camera quan sát thông thường. Được tích hợp sức mạnh của trí tuệ nhân tạo (AI) tiên tiến cùng công nghệ ePoE đột phá, đây thực sự là một “bộ não giám sát” toàn diện. Sản phẩm được thiết kế để không chỉ ghi lại hình ảnh, mà còn hiểu và phân tích sâu sắc từng chuyển động, khuôn mặt và sự kiện trong khu vực quản lý của bạn, mang đến một tầm cao mới về an ninh và hiệu suất vận hành.
Hình Ảnh Sắc Nét Mọi Lúc Với Công Nghệ AI Và Cảm Biến Cao Cấp
Chất lượng hình ảnh là yếu tố sống còn của bất kỳ hệ thống giám sát nào. Camera KX-DAi2004MN-EAB vượt trội hơn nhờ sự kết hợp giữa phần cứng cao cấp và thuật toán AI thông minh. Trái tim của thiết bị là cảm biến Sony Starvis 1/2.8″ 2.0MP, cho khả năng thu sáng tuyệt vời, đặc biệt trong điều kiện thiếu sáng. Nhờ đó, ngay cả khi không có đèn, hình ảnh vẫn chi tiết và ít nhiễu.
Công nghệ AI-Powered Image trên camera này hoạt động như một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp. Nó liên tục phân tích khung cảnh, tự động tinh chỉnh cân bằng trắng, độ sáng và độ bão hòa màu để mang lại chất lượng hình ảnh đẹp nhất. Khi đối mặt với các tình huống phức tạp như ngược sáng mạnh (ví dụ: cổng ra vào vào buổi trưa nắng), tính năng chống ngược sáng WDR 120dB sẽ can thiệp, giúp cân bằng sáng tối, làm rõ các chi tiết ở cả vùng sáng và vùng tối. Kết hợp với khả năng chống nhiễu 3D-DNR và Starlight, camera đảm bảo mọi góc nhìn, từ hành lang tối đến bãi đỗ xe sáng, đều rõ nét và có màu sắc trung thực, sẵn sàng cho việc nhận diện và phân tích ở cấp độ cao hơn.
Ống Kính Motorized Linh Hoạt: Phóng To, Thu Nhỏ Không Cần Leo Thang
Không giống các camera ống kính cố định, KX-DAi2004MN-EAB được trang bị ống kính motorized (điều chỉnh cơ học từ xa) với dải tiêu cự 2.7mm 13.5mm. Điều này có nghĩa là bạn có thể dễ dàng thay đổi góc nhìn từ góc rộng 109° (quan sát toàn cảnh đại sảnh) sang góc hẹp 30° (phóng to để quan sát chi tiết một quầy giao dịch) chỉ bằng vài thao tác trên phần mềm, mà không cần phải trèo lên trần nhà để điều chỉnh ống kính thủ công. Tính năng này vừa tiết kiệm thời gian lắp đặt, vừa mang lại sự linh hoạt tối đa khi bạn có nhu cầu thay đổi mục tiêu giám sát trong tương lai.
Sức Mạnh AI Thực Thụ: Từ Nhận Diện Khuôn Mặt Đến Phân Tích Hành Vi
Đây là điểm mạnh cốt lõi làm nên giá trị của chiếc camera này. Hệ thống AI không chỉ phát hiện chuyển động, mà còn hiểu rõ đối tượng nào đang xuất hiện. Tính năng phát hiện và chụp ảnh khuôn mặt có khả năng phân tích chi tiết 6 thuộc tính như tuổi, giới tính, biểu cảm (vui, buồn, ngạc nhiên…), việc đeo kính, đeo khẩu trang hay để râu. Ứng dụng thực tế: Một cửa hàng bán lẻ có thể nắm bắt được cảm xúc của khách hàng khi xem sản phẩm, hoặc hệ thống an ninh có thể lọc ra những người đeo khẩu trang vào khu vực cấm.
Chức năng bảo vệ chu vi với hàng rào ảo và phát hiện xâm nhập hoạt động thông minh hơn nhờ SMD 3.0. Thay vì báo động sai khi có chó, mèo hay lá cây bay qua, camera có thể phân loại chính xác đó là người hay phương tiện (xe máy, ô tô). Điều này giúp giảm thiểu tối đa các báo động nhiễu, đảm bảo nhân viên an ninh chỉ được thông báo khi có sự kiện thực sự quan trọng.
Ngoài ra, camera còn hỗ trợ hàng loạt tính năng AI nâng cao khác như đếm số người qua vạch và trong khu vực (quản lý sức chứa, tối ưu nhân sự), phát hiện vật thể bị bỏ rơi (vali khả nghi) hay bị lấy mất (tài sản có giá trị), phát hiện tụ tập đông người, đỗ xe trái phép hay cảnh báo âm thanh bất thường (tiếng kêu cứu, tiếng kính vỡ). Tính năng Video Metadata còn cho phép truy xuất và tìm kiếm nhanh chóng các đối tượng theo đặc điểm như: “người đàn ông mặc áo đỏ”, “xe máy màu trắng” hay thậm chí là biển số xe.
Kết Nối Linh Hoạt, Vận Hành Bền Bỉ Trong Mọi Điều Kiện
KX-DAi2004MN-EAB được thiết kế để thích ứng với mọi môi trường lắp đặt khắc nghiệt. Với chuẩn bảo vệ IP67 (chống bụi và chống nước tuyệt đối) và IK10 (chống va đập, phá hoại), camera có thể hoạt động ổn định ngoài trời mưa nắng hay trong các nhà máy, nhà kho khắc nghiệt. Tầm xa hồng ngoại lên đến 40m đảm bảo quan sát tốt trong đêm tối.
Về kết nối, thiết bị hỗ trợ công nghệ ePoE tiên tiến, cho phép truyền tải điện và dữ liệu qua khoảng cách xa lên đến 800m mà không cần thêm thiết bị trung gian, vượt xa giới hạn 100m của PoE thông thường. Điều này cực kỳ hữu ích cho các khuôn viên rộng lớn. Bên cạnh đó, bạn vẫn có các tùy chọn nguồn linh hoạt khác như 12VDC hoặc 24VAC. Camera cũng tích hợp sẵn mic thu âm, hỗ trợ cổng Audio và Alarm giúp dễ dàng kết nối với loa ngoài, đèn báo hiệu. Khe cắm thẻ nhớ hỗ trợ lên đến 512GB cho phép lưu trữ cục bộ dự phòng khi mạng gặp sự cố.
Với Kbvision KX-DAi2004MN-EAB, bạn không chỉ mua một chiếc camera, mà đang đầu tư vào một hệ thống giám sát thông minh, có khả năng học hỏi, phân tích và cảnh báo chính xác, giúp bạn quản lý an ninh và vận hành hiệu quả hơn bao giờ hết.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |||||
| Image Sensor | 1/2.8″ CMOS | ||||
| Max. Resolution | 1920 (H) × 1080 (V) | ||||
| ROM | 4 GB | ||||
| RAM | 1 GB | ||||
| Scanning System | Progressive | ||||
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s | ||||
| Min. Illumination | 0.0007 lux@F1.5 (Color, 30 IRE) 0.0004 lux@F1.5 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
||||
| S/N Ratio | >56 dB | ||||
| Illumination Distance | 40 m (131.23 ft) (IR) | ||||
| Illuminator On/Off Control | Auto; Zoomprio; Manual | ||||
| Illuminator Number | 3 (IR LED) | ||||
| Angle Adjustment | Pan: 0°–355°; Tilt: 0°–65°; Rotation: 0°–355° | ||||
| Lens | |||||
| Lens Type | Motorized vari-focal | ||||
| Lens Mount | φ14 | ||||
| Focal Length | 2.7 mm–13.5 mm | ||||
| Max. Aperture | F1.5 | ||||
| Field of View | H: 109°–30°; V: 56°–17°; D: 131°–35° | ||||
| Iris Control | Auto | ||||
| Close Focus Distance | 0.8 m (2.62 ft) | ||||
| DORI Distance | Lens | Detect | Observe | Recognize | Identify |
| W | 44.1 m (144.69 ft) | 17.7 m (58.07 ft) | 8.8 m (28.27 ft) | 4.4 m (14.44 ft) | |
| T | 144.8 m (475.07 ft) | 57.9 m (189.96 ft) | 29.0 m (95.14 ft) | 14.5 m (47.57 ft) | |
| Intelligence | |||||
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire, fast moving (the three functions support the classification and accurate detection of vehicle and human); loitering detection, people gathering, and parking detection | ||||
| Smart Object Detection | Smart abandoned object; smart missing object | ||||
| SMD 3.0 | Less false alarm, longer detection distance | ||||
| AI SSA | Yes | ||||
| Face Detection | Face detection; track; snapshot; snapshot optimization; optimal face snapshot upload; face enhancement; face exposure; face attributes extraction including 6 attributes and 8 expressions; face snapshot set as face, one-inch photo or custom; snapshot strategies (real-time snapshot, quality priority and optimization snapshot); face angle filter; optimization time setting. | ||||
| People Counting | Tripwire people counting, generating and exporting report (day/week/month/year); people counting in area and queue management; generating and exporting report (day/week/month); 4 rules can be set for tripwire, people counting in area and queue management. | ||||
| Heat Map | Yes | ||||
| Video Metadata | Motor vehicle, non-motor vehicle, face, human body detection; track; snapshot; snapshot optimization; optimal face snapshot upload. Motor vehicle attributes: vehicle type, vehicle color, vehicle logo and other attributes: seatbelt, smoking, calling. Non-motor vehicle attributes: type, color, number of people, top type and color, hat. Human body attributes: gender, top/bottom type and color, bag, hat and umbrella. Face attributes: gender, age, expressions, glasses, face mask and beard. |
||||
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos | ||||
| Smart Sound Detection | Yes | ||||
| Video | |||||
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) | ||||
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ | ||||
| AI Coding | AI H.265; AI H.264 | ||||
| Video Frame Rate | Main stream: 1080p@(1–25/30 fps) Sub stream: D1@(1–25/30 fps) Third stream: 1080p@(1–25/30 fps) Fourth stream: 720p@(1–25/30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
||||
| Stream Capability | 4 streams | ||||
| Resolution | 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 ×720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) | ||||
| Bit Rate Control | CBR/VBR | ||||
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–12032 kbps; H.265: 12 kbps–7424 kbps | ||||
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W | ||||
| BLC | Yes | ||||
| HLC | Yes | ||||
| WDR | 120 dB | ||||
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes | ||||
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom | ||||
| Gain Control | Auto | ||||
| Noise Reduction | 3D NR | ||||
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) | ||||
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) | ||||
| Image Stabilization | Electronic Image Stabilization (EIS) | ||||
| Defog | Yes | ||||
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 1080p resolution and lower) | ||||
| Mirror | Yes | ||||
| Privacy Masking | 8 areas | ||||
| Audio | |||||
| Built-in MIC | Yes | ||||
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726; G.723 | ||||
| Alarm | |||||
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; fast moving; abandoned object; missing object; loitering detection; people gathering; parking detection; scene changing; audio detection; external alarm; face detection; video metadata; SMD; people counting in area; stay detection; people counting; people number error detection; queue people number alarm; queue time alarm; security exception; defocus detection | ||||
| Network | |||||
| Network Port | RJ-45 (10/100 Enhancement Base-T) | ||||
| SDK and API | Yes | ||||
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; SAMBA; PPPoE; SNMP; P2P | ||||
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI | ||||
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 80 M) | ||||
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 512 GB); NAS | ||||
| Browser | IE: IE 9 and later Chrome: Chrome 102 and later Firefox:Firefox 88 and later |
||||
| Management Software | KBiVMS, KBView Plus | ||||
| Mobile Client | iOS; Android | ||||
| Cyber Security | Configuration encryption; trusted execution; Digest; security logs; WSSE; account lockout; syslog; video encryption; 802.1x; IP/MAC filtering; HTTPS; trusted upgrade; trusted boot; firmware encryption; generation and importing of X.509 certification | ||||
| Port | |||||
| Audio Input | 1 channel (RCA port) | ||||
| Audio Output | 1 channel (RCA port) | ||||
| Alarm Input | 2 channels in: wet contact, 5mA 3V–5V DC | ||||
| Alarm Output | 1 channel out: wet contact, 300mA 12V DC | ||||
| Power | |||||
| Power Supply | 12 VDC/24 VAC/PoE (802.3af)/ePoE | ||||
| Power Consumption | Basic: 3 W (12 VDC); 3.5 W (24 VAC); 4.6 W (PoE) Max. (H.265+ WDR+ Intelligence on+IR on): 9.2 W (12 VDC); 10.8 W (24 VAC); 11.5 W (PoE) |
||||
| Environment | |||||
| Operating Temperature | –30 °C to +60 °C (–22 °F to +140 °F) | ||||
| Operating Humidity | ≤95% | ||||
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) | ||||
| Storage Humidity | 10%–95% (RH), non-condensing | ||||
| Protection | IP67; IK10 | ||||
| Structure | |||||
| Casing Material | Metal | ||||
| Product Dimensions | Φ159.1 mm × 118.1 mm (6.26″ × Φ4.65″) | ||||
| Net Weight | 0.91 kg (2.01 lb) | ||||
| Gross Weight | 1.22 kg (2.69 lb) | ||||

Đánh giá Camera ip 2mp kbvision KX-DAi2004MN-EAB
Chưa có đánh giá nào.