Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2026G2-IU/SL – Camera IP 2MP Darkfighter Chống Báo Động Giả Nhận Diện Khuôn Mặt Đàm Thoại Hai Chiều
Công Nghệ Darkfighter Cao Cấp Kết Hợp Trí Tuệ Nhân Tạo Và Tương Tác Hai Chiều
Hikvision DS-2CD2026G2-IU/SL là một kiệt tác công nghệ trong phân khúc camera IP 2MP, nơi hội tụ những tính năng cao cấp nhất thường chỉ thấy trên các dòng sản phẩm chuyên nghiệp. Được trang bị công nghệ Darkfighter huyền thoại, camera này mang đến khả năng quan sát vượt trội trong điều kiện thiếu sáng. Không chỉ dừng lại ở chất lượng hình ảnh, nó còn được tích hợp trí tuệ nhân tạo với khả năng nhận diện khuôn mặt (Face capture), phát hiện thông minh người và phương tiện, cùng hệ thống đàm thoại hai chiều và hỗ trợ còi đèn báo động. Đây là giải pháp an ninh toàn diện, thông minh và mạnh mẽ cho các cửa hàng, văn phòng, ngân hàng, showroom hay những không gian yêu cầu bảo mật cao.
Công Nghệ Darkfighter: Quan Sát Vượt Trội Trong Điều Kiện Thiếu Sáng
Điểm mạnh đầu tiên của DS-2CD2026G2-IU/SL nằm ở công nghệ Darkfighter độc quyền của Hikvision. Công nghệ này sử dụng cảm biến có độ nhạy sáng cao và xử lý hình ảnh tiên tiến để mang lại hình ảnh rõ ràng, chi tiết ngay cả trong điều kiện ánh sáng cực kỳ yếu. Trong thực tế, điều này có nghĩa là bạn có thể quan sát màu sắc và chi tiết tốt hơn nhiều so với camera thông thường khi trời tối, trước khi cần đến sự hỗ trợ của đèn hồng ngoại. Kết hợp với hồng ngoại có tầm chiếu xa lên đến 40m, camera đảm bảo khả năng giám sát 24/7 liên tục trong mọi điều kiện ánh sáng.
Nhận Diện Khuôn Mặt (Face Capture): Bảo Mật Thông Minh
Một trong những tính năng cao cấp nhất của camera này là khả năng nhận diện khuôn mặt. Không chỉ đơn thuần phát hiện người, camera còn có thể phát hiện, trích xuất và lưu trữ hình ảnh khuôn mặt của người đi qua khu vực giám sát. Trong thực tế, tính năng này cực kỳ hữu ích cho các cửa hàng, showroom hay văn phòng: bạn có thể theo dõi lượng khách ra vào, nhận diện khách hàng VIP hay phát hiện đối tượng khả nghi. Dữ liệu khuôn mặt được trích xuất có thể được sử dụng để tìm kiếm nhanh chóng trong kho lưu trữ, giúp công tác điều tra trở nên hiệu quả hơn rất nhiều.
Cảnh Báo Thông Minh Nhận Dạng Người Và Phương Tiện: Chính Xác Tuyệt Đối
Camera được trang bị trí tuệ nhân tạo có khả năng phân biệt chính xác giữa con người và phương tiện (xe máy, ô tô) với các tác nhân gây nhiễu khác như thú cưng, lá cây, bóng cây, côn trùng hay mưa. Điều này đảm bảo bạn sẽ không còn bị làm phiền bởi những cảnh báo vô nghĩa. Bạn chỉ nhận được cảnh báo trên điện thoại khi có người lạ xuất hiện hay khi có xe cộ ra vào bất thường. Kết hợp với khả năng nhận diện khuôn mặt, hệ thống an ninh của bạn trở nên thông minh và chính xác đến từng chi tiết.
Đàm Thoại Hai Chiều Và Hỗ Trợ Còi Đèn Báo Động
Với ký hiệu “U/SL”, camera được tích hợp cả micro và loa chất lượng cao, cho phép đàm thoại hai chiều trực tiếp. Bạn có thể lắng nghe âm thanh hiện trường và nói chuyện với người ở khu vực giám sát thông qua ứng dụng trên điện thoại. Đặc biệt, camera còn hỗ trợ kết nối với còi đèn báo động bên ngoài, cho phép xây dựng một hệ thống cảnh báo tự động hoàn chỉnh. Khi phát hiện xâm nhập, bạn có thể kích hoạt còi đèn từ xa để răn đe, hoặc cài đặt để hệ thống tự động phản ứng khi có sự cố.
Chống Ngược Sáng Thực WDR 120dB: Chi Tiết Trong Mọi Điều Kiện Ánh Sáng
Khả năng chống ngược sáng thực WDR lên đến 120dB là một lợi thế lớn. Trong thực tế, điều này có nghĩa là camera có thể xử lý xuất sắc các tình huống có độ tương phản ánh sáng cao, như cửa ra vào có nắng gắt hay khu vực có đèn pha mạnh. Bạn sẽ thấy rõ chi tiết ở cả vùng sáng và vùng tối trong cùng một khung hình, không còn cảnh bóng đen mờ nhạt hay vùng cháy sáng mất chi tiết. Điều này đặc biệt quan trọng khi kết hợp với tính năng nhận diện khuôn mặt, đảm bảo khuôn mặt luôn rõ ràng dù trong điều kiện ánh sáng phức tạp.
Linh Hoạt Trong Lắp Đặt Với Ống Kính 2.8mm, 4mm Hoặc 6mm
Camera được cung cấp với ba tùy chọn ống kính cố định: 2.8mm, 4mm và 6mm. Sự lựa chọn này mang đến sự linh hoạt tối đa cho người dùng. Ống kính 2.8mm cho góc nhìn rộng nhất (khoảng 100-110 độ), lý tưởng để bao quát các không gian rộng. Ống kính 4mm là lựa chọn cân bằng (khoảng 80-90 độ), phù hợp cho hầu hết nhu cầu thông thường. Ống kính 6mm cho góc nhìn hẹp hơn (khoảng 50-60 độ) nhưng tập trung hơn, giúp nhìn rõ các vật thể ở khoảng cách xa, đặc biệt hữu ích cho nhận diện khuôn mặt ở cự ly vừa phải.
Khe Thẻ Nhớ Lên Đến 256GB Và Công Nghệ Xử Lý Hình Ảnh
Khe cắm thẻ nhớ hỗ trợ thẻ microSD, SDHC, SDXC lên đến 256GB cho phép lưu trữ video trực tiếp trên camera như một lớp bảo vệ dự phòng độc lập. Trong trường hợp mạng bị gián đoạn hay đầu ghi trung tâm gặp sự cố, dữ liệu quan trọng vẫn được lưu trữ an toàn ngay tại camera. Camera được trang bị đầy đủ các công nghệ xử lý hình ảnh tiên tiến: BLC, HLC và 3D DNR phối hợp nhịp nhàng để loại bỏ nhiễu hạt, tăng cường chi tiết vùng tối và tối ưu hóa chất lượng hình ảnh.
Thiết Kế Chống Nước IP67 Bền Bỉ
Với tiêu chuẩn kháng bụi và nước IP67, DS-2CD2026G2-IU/SL có thể hoạt động ổn định trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt ngoài trời. Dù là mưa lớn, bụi bẩn hay nắng gắt, camera vẫn đảm bảo hiệu suất hoạt động tốt, mang lại sự yên tâm lâu dài cho người sử dụng. Với những tính năng vượt trội về công nghệ Darkfighter, nhận diện khuôn mặt, phát hiện thông minh, đàm thoại hai chiều và hỗ trợ còi đèn báo động, đây là một lựa chọn đẳng cấp cho nhu cầu giám sát chuyên nghiệp và bảo mật cao.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 1920 × 1080 |
| Min. Illumination | Color: 0.002 Lux @ (F1.4, AGC ON),B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°, tilt: 0° to 90°, rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV: 107°, vertical FOV: 57°, diagonal FOV: 129° 4 mm, horizontal FOV: 86°, vertical FOV: 47°, diagonal FOV: 102° 6 mm, horizontal FOV: 55°, vertical FOV: 29°, diagonal FOV: 65° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.4 |
| Depth of Field | 2.8 mm: 1.1 m to ∞ 4 mm: 1.2 m to ∞ 6 mm: 3 m to ∞ |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 44 m, O: 17 m, R: 9 m, I: 4 m 4 mm: D: 53 m, O: 21 m, R: 11 m, I: 5 m 6 mm: D: 87 m, O: 34 m, R: 17 m, I: 9 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 40 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360), *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile, Main Profile, High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR, VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region(s) for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Audio Type | Mono sound |
| Audio Compression | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile G, Profile T), ISAPI, SDK, ISUP |
| Smooth Streaming | Yes |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, 802.1X authentication (EAP-TLS, EAP-LEAP, EAP-MD5), watermark, IP address filter, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, RTP/RTSP over HTTPS, control timeout settings, security audit log, TLS 1.3, host authentication (MAC address) |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), Auto Network Replenishment (ANR), Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11, Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance, adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Privacy Mask | Yes |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD card, up to 256 GB |
| Built-in Microphone | Yes |
| Built-in Speaker | Max. power consumption: 1.5 W, max. sound pressure level: 10 cm: 95 dB. |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection (support alarm triggered by specified target types (human and vehicle)), scene change detection |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card, notify surveillance center, send email, trigger recording, trigger capture, audible warning, strobe light |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.54 A, max. 6.5 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection, PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.3 A to 0.2 A, max. 8 W |
| Material | Metal |
| Dimension | Ø74.4 mm × 179.2 mm (Ø2.9″ × 7.1″) |
| Package Dimension | 234 mm × 120 mm × 117 mm (9.2″ × 4.7″ × 4.6″) |
| Weight | Approx. 510 g (1.1 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 745 g (1.6 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, mirror, privacy mask, flash log, password reset via email, pixel counter |
| Flashing Light | Yes |
| Approval | |
| EMC | FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B, CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014, KC: KN32: 2015, KN35: 2015 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017, BIS: IS 13252 (Part 1): 2010/IEC 60950-1: 2005, LOA: IEC/EN 60950-1 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013 |

Đánh giá Camera ip 2mp hikvision DS-2CD2026G2-IU/SL
Chưa có đánh giá nào.