Thông tin sản phẩm
Dahua DH-IPC-HFW1431M-A – Camera IP 4MP Hồng Ngoại Xa 80m WDR 120dB Phát Hiện Người Thiết Kế Chắc Chắn Có Nắp Che
Độ Phân Giải 4MP Và Cảm Biến CMOS 1/2.9 – Hình Ảnh 4K Siêu Nét Với Chi Tiết Vượt Trội
Dahua DH-IPC-HFW1431M-A sở hữu độ phân giải 4MP (2560 x 1440) với cảm biến CMOS kích thước 1/2.9, cho chất lượng hình ảnh sắc nét vượt trội so với các dòng camera 2MP thông thường. Với tốc độ khung hình 25/30 fps, mọi chuyển động dù nhanh hay chậm đều được ghi lại mượt mà, không giật lag. Độ phân giải 4MP là lựa chọn tối ưu cho những ai cần hình ảnh chi tiết cao để nhận diện biển số xe, đặc điểm khuôn mặt hay các chi tiết nhỏ trong khung hình. Ống kính cố định 3.6mm với góc nhìn 78° phù hợp cho hầu hết các nhu cầu giám sát phổ biến, từ cửa hàng, văn phòng đến không gian ngoài trời.
Hồng Ngoại Thông Minh 80m Và Công Nghệ WDR 120dB – Quan Sát Xuyên Màn Đêm Và Vượt Qua Ánh Sáng Phức Tạp
Camera được trang bị hệ thống đèn hồng ngoại mạnh mẽ với tầm xa lên đến 80m cùng công nghệ hồng ngoại thông minh, tự động điều chỉnh cường độ sáng dựa trên khoảng cách của vật thể để tránh tình trạng “cháy sáng” khi đối tượng ở quá gần. Tầm xa 80m cho phép camera giám sát hiệu quả những không gian rộng lớn như sân vườn biệt thự, bãi đỗ xe, nhà xưởng hay kho bãi mà không cần lắp đặt nhiều thiết bị.
Đặc biệt, camera được trang bị công nghệ chống ngược sáng WDR 120dB (Wide Dynamic Range) cao cấp, cho phép xử lý xuất sắc những tình huống có độ tương phản ánh sáng cao. Trong thực tế, khi có sự chênh lệch lớn giữa vùng sáng và vùng tối – ví dụ cửa ra vào vừa có nắng gắt vừa có bóng tối bên trong – camera vẫn cân bằng hoàn hảo để cho ra hình ảnh chi tiết ở cả hai vùng. Các công nghệ xử lý hình ảnh khác như chống nhiễu 3DNR, tự động cân bằng trắng AWB, tự động bù tín hiệu ảnh AGC và chống ngược sáng BLC phối hợp nhịp nhàng, loại bỏ nhiễu hạt và tái tạo màu sắc chân thực trong mọi môi trường.
Công Nghệ Nén H.265+ – Siêu Tiết Kiệm Lưu Trữ Và Băng Thông
Camera hỗ trợ chuẩn nén H.265+ tiên tiến, giúp giảm đáng kể dung lượng lưu trữ và băng thông mạng so với các chuẩn nén truyền thống mà vẫn giữ nguyên chất lượng hình ảnh 4MP sắc nét. Trong thực tế, công nghệ này có thể giảm đến 70% dung lượng lưu trữ, cho phép bạn lưu trữ video lâu hơn trên ổ cứng của đầu ghi hình mà không cần nâng cấp dung lượng. Băng thông mạng giảm cũng giúp việc xem từ xa qua internet mượt mà hơn, không bị giật lag ngay cả khi kết nối mạng không quá mạnh.
Phát Hiện Con Người Thông Minh – Cảnh Báo Chính Xác, Giảm Phiền Toái
Dahua DH-IPC-HFW1431M-A được tích hợp tính năng phát hiện con người thông minh, sử dụng thuật toán thông minh để phân biệt chính xác giữa con người và các đối tượng khác. Thay vì kích hoạt cảnh báo cho mọi chuyển động như lá cây lay động, côn trùng bay qua hay thú cưng đi lại, camera chỉ gửi thông báo khi phát hiện hình dáng con người xuất hiện trong khung hình. Điều này giúp bạn nhận được các cảnh báo có ý nghĩa thực sự, tránh tình trạng “báo động giả” liên tục gây phiền nhiễu, và tập trung vào những sự cố an ninh thực sự quan trọng.
Tích Hợp Mic Thu Âm Và Kết Nối P2P Dễ Dàng
Camera được tích hợp sẵn mic thu âm bên trong, cho phép bạn ghi lại âm thanh đồng bộ với hình ảnh. Từ tiếng nói chuyện, tiếng bước chân đến những âm thanh bất thường khác đều được thu lại, cung cấp bằng chứng đầy đủ và chi tiết hơn khi có sự cố xảy ra. Camera hỗ trợ công nghệ P2P và tên miền miễn phí SmartDDNS.TV, cho phép bạn truy cập từ xa qua ứng dụng DMSS, SmartPSS Lite hoặc Dolynk Care trên điện thoại thông minh một cách dễ dàng, không cần cấu hình phức tạp hay địa chỉ IP tĩnh. Chỉ cần vài thao tác đơn giản, bạn có thể xem hình ảnh trực tiếp, nghe âm thanh và nhận thông báo mọi lúc mọi nơi.
Thiết Kế Mới Chắc Chắn Và Cứng Cáp Với Nắp Che Bảo Vệ
Dahua DH-IPC-HFW1431M-A sở hữu thiết kế mới chắc chắn và cứng cáp với chất liệu kết hợp giữa kim loại và nhựa cao cấp. Điểm đặc biệt là camera được trang bị nắp che phía trên, giúp bảo vệ ống kính khỏi ánh nắng trực tiếp và mưa hắt, đồng thời giảm thiểu hiện tượng lóa sáng khi có ánh nắng mạnh chiếu vào. Camera được tặng kèm chân đế chắc chắn, dễ dàng lắp đặt và điều chỉnh góc nhìn theo nhu cầu thực tế. Với chuẩn chống nước IP67 và khả năng chịu nhiệt từ -40°C đến +60°C, camera hoạt động bền bỉ trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt, từ mưa lớn, bụi bặm đến nắng nóng gay gắt hay giá lạnh vùng ôn đới.
Kết Nối PoE Linh Hoạt Và Tiết Kiệm Năng Lượng
Camera hỗ trợ cả nguồn điện DC12V và chuẩn PoE (802.3af), giúp việc lắp đặt trở nên vô cùng đơn giản: chỉ cần một sợi dây cáp mạng duy nhất là đã cấp nguồn và truyền dữ liệu cho camera. Điều này đặc biệt thuận tiện khi lắp đặt ở những vị trí xa nguồn điện, tiết kiệm chi phí và công sức kéo dây. Chuẩn tương thích Onvif đảm bảo khả năng tích hợp với nhiều thiết bị và hệ thống giám sát khác nhau trên thị trường, mang đến giải pháp linh hoạt và dễ dàng mở rộng trong tương lai.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.5″ CMOS |
| Max. Resolution | 2560 (H) × 1440 (V) |
| ROM | 16 MB |
| RAM | 64 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.03 Lux@F2.0 (Color, 30 IRE) 0.003 Lux@F2.0 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | Up to 80 m (262.47 ft) (IR) |
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual |
| Illuminator Number | 4 (IR LED) |
| Angle Adjustment | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–90° Rotation: 0°–360° |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm |
| Max. Aperture | F2.0 |
| Field of View | 3.6 mm: H: 78°, V: 43°, D: 93° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 3.6 mm: 1.3 m (4.27 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | 3.6 mm |
| Detect | 76.0 m (249.34 ft) |
| Observe | 30.4 m (99.74 ft) |
| Recognize | 15.2 m (49.87 ft) |
| Identify | 7.6 m (24.93 ft) |
| Intelligence | |
| Human Detection | |
| Human Detection | Support the classification and accurate detection of human |
| Smart Search | |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| Video Frame Rate | Main stream: 2560 × 1440@[1–25/30 fps] Sub stream: 704 × 576@[1–25 fps]/704 × 480@[1–30 fps] *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 2 streams |
| Resolution | 4M (2560 × 1440); 3M (2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–4096 kbps; H.265: 12 kbps–4096 kbps |
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto/Manual |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Image Rotation | 0°/180° |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes, built-in Mic |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726 |
| Alarm | |
| Alarm Event | Network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; audio detection; security exception; SMD (human) |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; P2P |
| Interoperability | ONVIF (Profile S & Profile T); CGI |
| User/Host | 6 [Total bandwidth: 24 M] |
| Storage | FTP |
| Browser | IE; Chrome; Firefox |
| Management Software | Smart PSS Lite; DSS; DMSS; Dolyink Care |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Cyber Security | |
| Cyber Security | Video encryption; Configuration encryption; Digest; WSSE; Account lockout; Security logs; Generation and importing of X.509 certification; HTTPS; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade |
| Certification | CE-LVD: EN62368-1; CE-EMC: Electromagnetic Compatibility Directive 2014/30/EU |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 1.8 W (12 VDC); 2.5 W (PoE); Max.: 8.5 W (12 VDC); 10 W (PoE) (H.265 + intelligence on + WDR + IR intensity + warm light deterrence + speaker) |
| Environment | |
| Operating Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% (RH), non-condensing |
| Storage Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | ≤95% (RH), non-condensing |
| Protection | IP67 |
| Structure | |
| Casing Material | Metal + Plastic |
| Product Dimensions | 100.9 mm × Φ100.9 mm (3.97″ × Φ4.33″) |
| Net Weight | 0.63 kg (1.39 lb) |
| Gross Weight | 1.06 kg (2.34 lb) |

Đánh giá Camera ip 2mp dahua DH-IPC-HFW1431M-A
Chưa có đánh giá nào.