Thông tin sản phẩm
Dahua DHI-NVR608H-64-XI – Bộ Não Giám Sát 64 Kênh 8 Ổ Cứng Với Trí Tuệ Nhân Tạo WizMind Cho Hệ Thống Siêu Lớn
Tổng Quan Sản Phẩm: Không Chỉ Là Đầu Ghi, Mà Là Trung Tâm Xử Lý Thông Minh
Đầu ghi hình IP Dahua DHI-NVR608H-64-XI không đơn thuần là một thiết bị lưu trữ video thông thường. Với công nghệ trí tuệ nhân tạo WizMind tiên tiến và khả năng xử lý lên đến 64 kênh camera, sản phẩm này thực sự là “bộ não” trung tâm cho các hệ thống giám sát quy mô lớn như khu công nghiệp, trung tâm thương mại, bệnh viện, trường học hoặc các tòa nhà cao tầng. Thiết kế 8 ngăn kéo ổ cứng nóng cùng khả năng phân tích dữ liệu video mạnh mẽ biến chiếc đầu ghi này thành một trợ lý ảo đắc lực, giúp bạn không chỉ theo dõi mà còn khai thác triệt để dữ liệu hình ảnh phục vụ công tác an ninh và quản lý vận hành.
Hiệu Năng Ghi Hình Và Xử Lý Vượt Trội
Sức mạnh của Dahua NVR608H-64-XI thể hiện rõ qua khả năng tiếp nhận và xử lý dòng dữ liệu khổng lồ. Băng thông đầu vào lên đến 1024Mbps cho phép hệ thống hoạt động mượt mà ngay cả khi tất cả 64 camera đều ghi hình với độ phân giải cao. Công nghệ nén thông minh Smart H.265+ là một bước tiến lớn, giúp giảm dung lượng lưu trữ và băng thông xuống đến 50% so với chuẩn H.265 thông thường mà vẫn giữ nguyên chất lượng hình ảnh sắc nét. Điều này đồng nghĩa với việc bạn có thể lưu trữ dữ liệu lâu hơn trên cùng một dung lượng ổ cứng, tối ưu hóa chi phí vận hành hệ thống. Với khả năng hỗ trợ camera lên đến 32MP, từng chi tiết nhỏ nhất từ biển số xe, nhận diện khuôn mặt đều được tái hiện chi tiết và rõ ràng, đảm bảo không bỏ sót bất kỳ bằng chứng quan trọng nào.
Trải Nghiệm Hiển Thị Đa Màn Hình Linh Hoạt
Hệ thống giám sát hiện đại không chỉ cần ghi hình tốt mà còn phải hiển thị thông minh. Đầu ghi được trang bị 4 cổng xuất hình HDMI với khả năng hoạt động độc lập, mang lại sự linh hoạt tối đa cho phòng điều khiển trung tâm. Bạn có thể cấu hình hai cổng HDMI 1 và 2 xuất tín hiệu 4K trên màn hình chính để theo dõi tổng quan, trong khi cổng HDMI 3 xuất hình 8K siêu nét để tập trung vào một khu vực đặc biệt quan trọng, và cổng HDMI 4 xuất 1080P cho màn hình phụ hiển thị bản đồ hoặc thông tin cảnh báo. Chế độ chia màn hình linh hoạt lên đến 64 camera trên màn hình chính và 36 camera trên màn hình phụ cho phép nhân viên an ninh dễ dàng quan sát toàn cảnh hệ thống, nhanh chóng phát hiện bất thường.
Trí Tuệ Nhân Tạo WizMind: Từ Quan Sát Sang Phân Tích Thông Minh
Điểm khác biệt lớn nhất của dòng sản phẩm này chính là khả năng AI vượt trội với công nghệ WizMind. Thay vì chỉ ghi hình thụ động, hệ thống có thể chủ động nhận diện, phân loại và phân tích các đối tượng. Tính năng bảo vệ vành đai giúp phát hiện chính xác người hoặc phương tiện xâm nhập vào khu vực cấm, giảm thiểu tối đa các cảnh báo sai do thú cưng, lá cây hay bóng tối gây ra. Đặc biệt, khả năng phát hiện và nhận diện khuôn mặt mở ra vô số ứng dụng thực tế: từ chấm công tự động cho nhân viên, kiểm soát ra vào cho cư dân tòa nhà, cho đến lập “danh sách đen” khách hàng không mong muốn trong trung tâm thương mại. Công nghệ nhận diện khuôn mặt có thể hoạt động linh hoạt trên camera hoặc trên đầu ghi, với khả năng nhận diện lên đến 20 luồng đồng thời.
Phân Tích Dữ Liệu Chuyên Sâu Và Nhận Diện Biển Số
Với những hệ thống yêu cầu khả năng phân tích chuyên sâu, Dahua NVR608H-64-XI còn hỗ trợ các tính năng mạnh mẽ như Video Metadata, cho phép phân loại đối tượng dựa trên màu sắc, chủng loại (xe hơi, xe máy, người đi bộ). Tính năng nhận diện biển số xe ANPR tích hợp sẵn với khả năng hỗ trợ lên đến 20.000 biển số trong danh sách đen/trắng, hoàn hảo cho các bãi đỗ xe thông minh hoặc khu dân cư cao cấp, nơi chỉ cho phép xe cư dân ra vào. Bên cạnh đó, nếu bạn sử dụng camera AI của Dahua, đầu ghi còn có thể mở rộng thêm hàng loạt tính năng khác như đếm số người ra vào, phân tích bản đồ nhiệt để tối ưu hóa vị trí trưng bày sản phẩm trong siêu thị.
An Toàn Dữ Liệu Với Hệ Thống Lưu Trữ Thông Minh
Dữ liệu giám sát là tài sản vô giá, vì vậy đầu ghi được thiết kế với hệ thống lưu trữ chuyên nghiệp bậc nhất. 8 ngăn ổ cứng dạng “ngăn kéo” hỗ trợ hot-swap, cho phép bạn thay thế ổ cứng mà không cần tắt nguồn hệ thống, đảm bảo giám sát liên tục 24/7. Hỗ trợ các chế độ RAID 0/1/5/6/10 giúp bảo vệ dữ liệu an toàn trước rủi ro hỏng hóc ổ cứng vật lý. Đặc biệt, công nghệ N+M Cluster là một điểm cộng lớn, cho phép nhiều đầu ghi hoạt động song song và dự phòng lẫn nhau, nếu một đầu ghi gặp sự cố, đầu ghi khác sẽ tự động tiếp quản nhiệm vụ, đảm bảo dữ liệu không bị gián đoạn trong các dự án yêu cầu độ tin cậy cao.
Kết Nối Và Quản Lý Linh Hoạt
Khả năng tương thích rộng rãi là một lợi thế, với chuẩn ONVIF cho phép kết nối với nhiều thương hiệu camera khác nhau trên thị trường. Các cổng mạng RJ45 kép hỗ trợ tốc độ lên đến 2500Mbps, có thể cấu hình cân tải hoặc dự phòng để tối ưu băng thông. Bên cạnh đó, các cổng RS232, RS485 và 16 đầu vào/8 đầu ra báo động cho phép tích hợp dễ dàng với các hệ thống báo động, cảm biến, đèn chiếu sáng hoặc các thiết bị ngoại vi khác, tạo nên một hệ thống an ninh tổng thể hoàn chỉnh. Việc quản lý từ xa cũng trở nên đơn giản qua phần mềm SmartPSS Lite trên máy tính hoặc ứng dụng DMSS trên điện thoại, giúp bạn luôn nắm quyền kiểm soát hệ thống mọi lúc mọi nơi.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web, Local GUI |
| AI Capabilities | |
| AI by Recorder | Face detection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); perimeter protection; SMD Plus |
| AI by Camera | Face detection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); SMD Plus; stereo analysis; crowd distribution; people counting; ANPR; vehicle density; object monitoring |
| AcuPick (AI by Camera + Recorder) | Max. 64-channel, 1 combined event per channel |
| Perimeter Protection Performance | |
| AI by Recorder (Channels) | Simultaneous mode: 32 channels, 10 IVS rules each Heterogeneous mode: 24 channels, 10 IVS rules each |
| AI by Camera (Channels) | All channels (64 targets/s) |
| Face Detection | |
| Face Attributes | Gender; age group; glasses; expressions; face mask; beard |
| AI by Recorder (Channels) | Simultaneous mode: 8 channels (up to 12 face images/s each) Heterogeneous mode: 5 channels (up to 12 face images/s each) |
| AI by Camera (Channels) | 64 channels |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 40 databases with 300,000 images, 48 GB total |
| AI by Recorder (Channels) | Simultaneous mode: 32-channel FD(camera)+FR(recorder), 32 img/s; 8-channel FD(recorder)+FR(recorder), 16 img/s Heterogeneous mode: 16-channel FD(camera)+FR(recorder), 16 img/s; 5-channel FD(recorder)+FR(recorder), 10 img/s |
| AI by Camera (Channels) | 64 channels |
| SMD Plus | |
| SMD Plus by Recorder | 32-channel: Secondary filtering for human and vehicle, reducing false alarms |
| SMD Plus by Camera | All channels (128 targets/s) |
| Video Metadata | |
| Metadata by Recorder (Channels) | 8 channels |
| Metadata by Camera (Channels) | 64 channels |
| People Attributes | 9 human body attributes |
| Human Attributes | Top color, top type, hat, bag, age, gender, umbrella |
| Motor Vehicle Attributes | License plate, plate color, vehicle model, logo, ornament, calling |
| Non-motor Vehicle Attributes | Vehicle model, color, number of persons, helmet |
| ANPR (Automatic Number Plate Recognition) | |
| ANPR by Camera (Channels) | All channels (64 targets/s) |
| License Plate Database Capacity | Blocklist/allowlist: 20,000 |
| Video & Audio | |
| Access Channel | 64 channels |
| Network Bandwidth (AI disabled) | 1280 Mbps incoming, 1280 Mbps recording, 1024 Mbps outgoing |
| Network Bandwidth (AI enabled) | 640 Mbps incoming, 640 Mbps recording, 512 Mbps outgoing |
| Resolution | 32 MP; 24 MP; 16 MP; 12 MP; 8 MP; 6 MP; 5 MP; 4 MP; 3 MP; 1080p; 960p; 720p; D1; CIF |
| Decoding Capability (AI disabled) | 2-ch@32MP@30 fps; 2-ch@24MP@30 fps; 4-ch@16MP@30 fps; 5-ch@12MP@30 fps; 8-ch@8MP@30 fps; 11-ch@6MP@30 fps; 12-ch@5MP@30 fps; 16-ch@4MP@30 fps; 32-ch@1080p@30 fps; 128-ch@D1@30 fps |
| Decoding Capability (AI enabled) | 1-ch@32MP@30 fps; 1-ch@24MP@30 fps; 2-ch@16MP@30 fps; 2-ch@12MP@30 fps; 4-ch@8MP@30 fps; 5-ch@6MP@30 fps; 6-ch@5MP@30 fps; 8-ch@4MP@30 fps; 16-ch@1080p@30 fps; 80-ch@D1@30 fps |
| Video Output | |
| Video Output Ports | 2 VGA, 4 HDMI |
| VGA Resolution | 1920 x 1080, 1280 x 1024, 1280 x 720 |
| HDMI1&2 Resolution | 3840 x 2160, 1920 x 1080, 1280 x 1024, 1280 x 720 |
| HDMI3 Resolution | 7680 x 4320, 3840 x 2160, 1920 x 1080, 1280 x 1024, 1280 x 720 |
| HDMI4 Resolution | 1920 x 1080, 1280 x 1024, 1280 X 720 |
| Simultaneous Mode | Outputs video on all HDMI1-4 & VGA1-2. Max: VGA=1080p, HDMI1/2=4K, HDMI3=8K, HDMI4=1080p |
| Heterogeneous Mode | Outputs video on VGA1+HDMI1 or VGA2+HDMI2. Max: VGA=1080p, HDMI1/2/3=4K, HDMI4=1080p |
| Multi-screen Display (Main) | 1/4/8/9/16/25/36/64 |
| Multi-screen Display (Sub) | 1/4/8/9/16/25/36 |
| Third-party Camera Access | |
| Supported Protocols | ONVIF; Panasonic; Sony; Axis; Arecont; Pelco; Canon; Hanwha |
| Compression Standard | |
| Video Compression | Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264; MPEG4; MJPEG |
| Audio Compression | G.711a; G.711u; PCM; G726 |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; IPv6; UDP; SNMP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; UPnP; IP Filter; PPPoE; FTP; DDNS; Alarm Server; IP Search; Multicast; P2P; Auto Registration; iSCSI |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/T/G); CGI; SDK |
| Browser | Chrome; IE 9 or later; Firefox |
| Network Mode | Multi-address, load balance, fault tolerance, network port binding |
| Recording Playback | |
| Multi-channel Playback | Up to 16 channels |
| Record Mode | Manual; alarm; motion detection; scheduled |
| Backup Method | Portable HDD, eSATA disk, burner, USB device, network |
| Playback Mode | 1. Play, pause, stop, fast forward, fast backward, rewind, play by frame 2. Full screen, backup (cut/file), partially enlarge, audio on/off |
| Storage | |
| Disk Group | Yes |
| RAID | RAID 0/1/5/6/10 |
| Hot Swapping | Yes |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; video tampering; video loss; scene changing, PIR alarm, IPC external alarm |
| Anomaly Alarm | Camera offline; storage error; disk full; IP conflict; MAC conflict; login lock; abnormal fan behavior |
| Intelligent Alarm | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus; ANPR; people counting; stereo analysis; crowd distribution; heat map |
| Alarm Linkage | Record; snapshot; IPC external alarm output; buzzer; log, preset; email |
| Ports | |
| Audio Input | 1-channel RCA |
| Audio Output | 2-channel RCA |
| Alarm Input | 16 channels |
| Alarm Output | 8 channels |
| Disk Interface | 8 SATA ports. Up to 20 TB per disk (varies with temperature). |
| eSATA | 1 |
| RS-232 | 1 |
| RS-485 | 1 × A/B |
| USB | 4 (2 front USB 2.0, 2 rear USB 3.0) |
| HDMI | 4 |
| VGA | 2 |
| Network Port | 2 (10/100/1000/2500 Mbps Ethernet, RJ-45) |
| General | |
| Power Supply | 100-240 VAC, 50/60 Hz |
| Power Consumption | <18 W (without HDD) |
| Net Weight | 6.40 kg (14.11 lb) (without HDD) |
| Gross Weight | 10.35 kg (22.82 lb) (without HDD) |
| Product Dimensions | 444.0 mm × 456.6 mm × 95.0 mm (17.48″ × 17.98″ × 3.74″ ) (W × D × H) |
| Packaging Dimensions | 570.0 mm × 570.0 mm × 226.0 mm (22.44″ × 22.44″ × 8.90″ ) (W × D × H) |
| Operating Temperature | -10 °C to +55 °C (14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | 0 °C to +40 °C (+32 °F to +104 °F) |
| Operating Humidity | 10%-93% (RH), non-condensing |
| Installation | Rack or desktop |
| Certifications | FCC: 47 CFR FCC Part15, SubpartB, Class A CE-EMC: EN 55032-2020 Class A; EN IEC 61000-3-2:2019; EN 61000-3-3:2013+A1:2019; EN 55024:2010+A1:2015; EN 55035:2020; EN 50130-4:2011+A1:2014 CE-UVD: EN 62368-1:2014+A11:2017 |

Đánh giá Đầu ghi ip 64 kênh dahua DHI-NVR608H-64-XI
Chưa có đánh giá nào.