Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2086G2-IU – Camera IP AcuSense 8MP thân trụ
Camera IP Hikvision DS-2CD2086G2-IU là mẫu camera thân trụ 8MP thuộc dòng AcuSense, hướng đến nhu cầu giám sát hình ảnh độ phân giải cao kết hợp lọc báo động thông minh. Thiết bị ghi hình ở độ phân giải 3840 × 2160, trang bị cảm biến 1/1.8″ Progressive Scan CMOS, ống kính cố định với ba lựa chọn tiêu cự và hỗ trợ cả nguồn 12VDC lẫn PoE, phù hợp lắp đặt cho nhà ở, cửa hàng, văn phòng hay khu vực ngoài trời.
Hình ảnh 8MP và khả năng quan sát linh hoạt
Độ phân giải 3840 × 2160@25fps cho hình ảnh chi tiết gấp nhiều lần so với các chuẩn Full HD thông dụng, thuận lợi khi cần quan sát diện rộng hoặc nhận diện đặc điểm đối tượng trong khung hình. Độ nhạy sáng 0.003 lux ở chế độ màu với khẩu độ F1.6 giúp camera ghi nhận hình ảnh trong điều kiện thiếu sáng, còn chế độ ngày/đêm dùng IR Cut Filter tự động chuyển đổi, cho hình ảnh đen trắng ở mức 0 lux khi có hồng ngoại hỗ trợ.
Camera dùng ống kính cố định với ba tùy chọn 2.8mm, 4mm và 6mm, cho phép chọn góc nhìn rộng hoặc hẹp tùy khoảng cách và phạm vi cần giám sát. Đèn hồng ngoại có tầm xa 40m kèm Smart IR giúp duy trì hình ảnh quan sát trong bóng tối, đồng thời hỗ trợ cân bằng độ sáng chủ thể. Khả năng chống ngược sáng WDR 120dB cùng các tính năng BLC, HLC và 3D DNR xử lý tình huống ánh sáng phức tạp và giảm nhiễu hạt.
AI AcuSense và các sự kiện thông minh
Điểm nhấn của DS-2CD2086G2-IU là thuật toán trí tuệ nhân tạo giúp lọc báo động giả không phải do người và phương tiện gây ra, với độ chính xác có thể đạt 98.94%. Camera hỗ trợ phân loại người và xe, phát hiện khuôn mặt, giúp người dùng tập trung vào những cảnh báo thực sự đáng chú ý thay vì các chuyển động vô hại như cây cối lay động hay bóng nắng.
Các sự kiện thông minh gồm phát hiện chuyển động, phát hiện xâm nhập, vượt hàng rào ảo (vượt ranh giới), phát hiện vùng đi vào, phát hiện vùng đi ra và phát hiện thay đổi cảnh. Đây là những công cụ phù hợp để thiết lập ranh giới bảo vệ, theo dõi luồng ra vào tại cổng, sảnh hoặc khu vực hạn chế.
Nén hình ảnh, âm thanh và lưu trữ
Camera hỗ trợ chuẩn nén H.265+, H.265, H.264+, H.264 và MJPEG, cùng khả năng truyền 3 luồng dữ liệu để tối ưu băng thông và dung lượng lưu trữ theo từng mục đích xem. Micro tích hợp kèm lọc nhiễu cho phép ghi âm thanh đơn kênh ngay tại thiết bị, bổ sung thông tin âm thanh cho hình ảnh giám sát.
Thiết bị hỗ trợ thẻ nhớ microSD tối đa 256GB, thuận tiện cho việc lưu trữ cục bộ, và hỗ trợ tính năng ANR giúp tự động bổ sung dữ liệu ghi hình khi kết nối mạng được khôi phục. Các tính năng hình ảnh có thể điều chỉnh gồm xoay ảnh, độ sáng, tương phản, sắc nét và cân bằng trắng.
Kết nối, nguồn điện và kết cấu
Camera trang bị cổng RJ45 10M/100M, hỗ trợ nguồn 12VDC ± 25% hoặc PoE theo chuẩn 802.3af Class 3. Công suất tiêu thụ tối đa 6W khi dùng nguồn DC và 7.2W khi dùng PoE. Vỏ kim loại đạt tiêu chuẩn chống nước, chống bụi IP67 với nhiệt độ hoạt động từ -30°C đến 60°C, phù hợp lắp đặt cả trong nhà lẫn ngoài trời. Kích thước Ø70 × 161.7 mm, trọng lượng 485g, màu đen.
Thiết bị hỗ trợ dịch vụ HikConnect và tên miền CameraDDNS, giúp truy cập và quản lý camera từ xa qua mạng Internet.
Ứng dụng phù hợp
Với độ phân giải 8MP, hồng ngoại 40m và khả năng lọc báo động theo người và phương tiện, DS-2CD2086G2-IU phù hợp cho giám sát cổng ra vào, sân vườn, bãi xe, hành lang hay mặt tiền cửa hàng. Việc chọn tiêu cự 2.8mm, 4mm hoặc 6mm nên căn cứ theo khoảng cách và chiều rộng khu vực cần quan sát thực tế.
Thông số chính
- Độ phân giải: 3840 × 2160@25fps
- Cảm biến: 1/1.8″ Progressive Scan CMOS
- Độ nhạy sáng: 0.003 lux (màu, F1.6), 0 lux (B/W với IR)
- Ống kính: cố định 2.8/4/6mm @F1.6
- Hồng ngoại: tầm xa 40m, Smart IR
- Chống ngược sáng: WDR 120dB, BLC, HLC, 3D DNR
- Nén: H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG, 3 luồng dữ liệu
- AI: phân loại người và xe, phát hiện khuôn mặt, lọc báo động giả
- Sự kiện thông minh: chuyển động, xâm nhập, vượt ranh giới, vùng đi vào, vùng đi ra, thay đổi cảnh
- Âm thanh: mic tích hợp, lọc nhiễu, đơn kênh
- Lưu trữ: microSD tối đa 256GB, hỗ trợ ANR
- Mạng: RJ45 10M/100M
- Nguồn: 12VDC ± 25% hoặc PoE (802.3af, Class 3)
- Công suất: tối đa 6W (DC), 7.2W (PoE)
- Chuẩn bảo vệ: IP67
- Nhiệt độ hoạt động: -30°C đến 60°C
- Chất liệu: kim loại
- Kích thước và trọng lượng: Ø70 × 161.7 mm, 485g
- Màu sắc: đen
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ Progressive Scan CMOS |
| Min. Illumination | Color: 0.003 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Speed | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Slow Shutter | Yes |
| P/N | P/N |
| Wide Dynamic Range | 120 dB |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0 to 360°, tilt: 0 to 90°, rotation: 0 to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Iris Type | Fixed |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 111°, vertical FOV 59°, diagonal FOV 131° 4 mm, horizontal FOV 87°, vertical FOV 47°, diagonal FOV 102° 6 mm, horizontal FOV 51°, vertical FOV 28°, diagonal FOV 60° |
| Aperture | F1.6 |
| Lens Mount | M12 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 89.2 m, O: 35.4 m, R: 17.8 m, I: 8.9 m 4 mm: D: 99.4 m, O: 39.4 m, R: 19.9 m, I: 9.9 m 6 mm: D: 140.0 m, O: 55.6 m, R: 28.0 m, I: 14.0 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| IR Range | Up to 40 m |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Smart Supplement Light | Yes |
| Video | |
| Max. Resolution | 3840 × 2160 |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (3840 × 2160, 3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 24 fps (3840 × 2160) 30 fps (3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 16 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| H.264+ | Main stream supports |
| H.265+ | Main stream supports |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Environment Noise Filtering | -U: Yes |
| Audio Sampling Rate | -U: 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Audio Compression | -U: G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | -U: 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Type | -U: Mono sound |
| Network | |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T), ISAPI, SDK |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, ARP, WebSocket, WebSockets |
| User/Host | Up to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR) Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11 Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Image | |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Target Cropping | Yes |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Interface | |
| Built-in Microphone | -U: Yes |
| On-Board Storage | Built-in micro SD, up to 512 GB |
| Hardware Reset | Yes |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Scene change detection |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| Perimeter Protection | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection Supports human and vehicle targets classification |
| General | |
| Web Client Language | 33 languages English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, mirror, privacy mask, flash log, password reset via email, pixel counter |
| Software Reset | Yes |
| Linkage Method | Upload to FTP/NAS/memory card, notify surveillance center, send email, trigger recording, trigger capture |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Power Supply | 12 VDC ± 25% PoE: 802.3af, Class 3 |
| Power Consumption and Current | 12 VDC, 0.5 A, max. 6 W PoE (802.3af, 36V to 57V), 0.2 A to 0.13 A, max. 7.2 W |
| Power Interface | Ø 5.5 mm coaxial power plug |
| Camera Material | Metal |
| Camera Dimension | Ø 70 mm ×161.7 mm (Ø 2.8″ × 6.37″) |
| Package Dimension | 216 mm × 121 × 118 mm (8.5″ × 4.8″ ×4.6″) |
| Camera Weight | Approx. 485 g (1.1 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 749 g (1.6 lb.) |
| Firmware Version | V5.5.112 |
| Approval | |
| Protection | IP67 (IEC 60529-2013) |
| EMC | CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) |
| Safety | UL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); CE-LVD (EN 60950- 1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013) |
| Environment | CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006) |
| Available Model | |
| Available Model | DS-2CD2086G2-IU (2.8/4/6 mm) DS-2CD2086G2-I (2.8/4/6 mm) |

Đánh giá Camera ip 8mp hikvision DS-2CD2086G2-IU
Chưa có đánh giá nào.