Thông tin sản phẩm
Kabevision KX-C4013FN-AB – Camera IP 4MP Siêu Nhạy Sáng, Phát Hiện Thông Minh Cho An Ninh Chuyên Nghiệp
Định Nghĩa Lại Chuẩn Quan Sát Với Công Nghệ Starlight Và Trí Tuệ Nhân Tạo
Kabevision KX-C4013FN-AB không đơn thuần là một chiếc camera quan sát. Nó được trang bị công nghệ Starlight tiên tiến với độ nhạy sáng siêu thấp, cho phép bạn quan sát rõ ràng và chi tiết đến từng chuyển động ngay cả trong điều kiện ánh sáng cực yếu, gần như trong bóng tối. Nhờ đó, hệ thống an ninh của bạn luôn sẵn sàng hoạt động 24/7, thu thập mọi bằng chứng giá trị mà không bỏ lỡ bất kỳ khoảnh khắc nào.
Thấu Hiểu Mọi Chi Tiết Dù Ngày Hay Đêm
Camera được trang bị cảm biến CMOS 4 Megapixel (2688 x 1520 pixel) và khả năng quay phim mượt mà lên đến 25/30 khung hình mỗi giây. Điều này đảm bảo hình ảnh sắc nét, chân thực và mượt mà ngay cả khi ghi lại các đối tượng di chuyển nhanh như xe cộ hay người đi bộ. Công nghệ chống ngược sáng WDR (120dB) sẽ xử lý triệt để tình trạng cháy sáng hoặc tối đen khi đối diện với nguồn sáng mạnh, giúp bạn luôn nhìn rõ chi tiết ở cả vùng sáng và vùng tối, điều mà mắt thường khó có thể làm được.
Thông Minh Hóa Giám Sát, Loại Bỏ Báo Động Giả
Điểm mạnh nhất của KX-C4013FN-AB nằm ở khả năng phân tích thông minh SMD 4.0. Camera có thể phân biệt chính xác đối tượng là người hay xe khi phát hiện xâm nhập qua hàng rào ảo. Thay vì nhận được hàng trăm cảnh báo vô nghĩa do bóng cây, côn trùng hay thú cưng, bạn chỉ nhận được thông báo khi có sự xuất hiện của con người hoặc phương tiện – những mối đe dọa tiềm ẩn thực sự. Tính năng tìm kiếm thông minh Quickpick cho phép bạn tra cứu nhanh sự kiện chỉ với vài thao tác lọc theo đối tượng, giúp tiết kiệm thời gian tìm kiếm trong hàng giờ dữ liệu.
Chất Lượng Hình Ảnh Vượt Trội Trong Mọi Điều Kiện
Với ống kính góc siêu rộng 2.1mm lên tới 180°, camera có thể bao quát một không gian rộng lớn, giảm thiểu điểm mù. Dù là ban ngày nắng gắt hay ban đêm thiếu sáng, thiết bị vẫn hoạt động ổn định nhờ dải nhiệt hoạt động rộng từ -40°C đến +60°C. Chuẩn chống nước IP67 và chất liệu kim loại cao cấp đảm bảo camera có thể “sống chung” với mưa bão hay khói bụi công nghiệp trong thời gian dài.
Truyền Tải Dữ Liệu Tối Ưu Và Lưu Trữ An Toàn
Kabevision KX-C4013FN-AB sử dụng chuẩn nén H.265+ thông minh (AI Coding), giúp giảm dung lượng lưu trữ và băng thông mạng đến gần một nửa so với các chuẩn cũ mà vẫn giữ nguyên chất lượng hình ảnh. Bạn có thể linh hoạt lưu trữ dữ liệu qua thẻ nhớ 256GB, ghi hình qua đầu ghi hoặc sử dụng dịch vụ đám mây. Việc kết nối và cấu hình cũng trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết với hỗ trợ đa dạng: nguồn DC12V, PoE (Power over Ethernet) chỉ với một dây cáp mạng, chuẩn ONVIF toàn cầu, và dịch vụ tên miền miễn phí KBVISION.TV/P2P. Bạn có thể quản lý camera mọi lúc mọi nơi qua các phần mềm KBVIEW Plus, KBiVMS hoặc KBiVMS Lite một cách trực quan và dễ dàng.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.7″ CMOS |
| Max. Resolution | 2880 (H) x 1620 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 512 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.01 lux@F2.0 (Color;30 IRE) 0.001 lux@F2.0 (B/W;30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | Up to 20 m (65.62 ft) (IR LED) |
| Illuminator On/Off Control | Auto |
| Illuminator Number | 2 (IR LED) |
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–90° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 2.1 mm |
| Max. Aperture | F2.0 |
| Field of View | LDC is disabled: Horizontal: 180°, Vertical: 78°, Diagonal: 180° LDC is enabled (by default): Horizontal: 170°, Vertical: 75°, Diagonal: 175° |
| Close Focus Distance | 0.6 m (1.97 ft) |
| DORI Distance | |
| Detect | 52.0 m (170.60 ft) |
| Observe | 20.8 m (68.24 ft) |
| Recognize | 10.4 m (34.12 ft) |
| Identify | 5.2 m (17.06 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire (the two functions support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| Quick Pick | With AI NVR, quickly pick up the human/vehicle targets that users are interested in from SMD events |
| Smart Search | |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| AI Coding | AI H.265; AI H.264 |
| Video Frame Rate | Main stream: 2880 × 1620 @(1–20 fps)/2688 × 1520 @(1–25/30 fps) Sub stream: 704 × 576 @(1–25 fps)/704 × 480 @(1–30 fps) Third stream:1920 × 1080 @(1–25/30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 3 streams |
| Resolution | 5M (2880 × 1620); 4M (2688 × 1520/2560 × 1440); 3M (2048 × 1536); 2304 × 1296; 1080p(1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p(1280×720); D1 (704× 576/704×480); VGA(640 × 480); CIF(352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 3 kbps–8192 kbps; H.265: 3 kbps–8192 kbps |
| Day/Night | Auto (ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120dB |
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto; Manual |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Defog | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 2688×1520 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-In MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726; G.723 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; scene changing; audio detection; voltage detection; external alarm; SMD; security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Cyber Security | Video encryption; configuration encryption; Digest; WSSE; account lockout; security logs; generation and importing of X.509 certification; HTTPS; trusted boot; trusted execution; trusted upgrade |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; PPPoE; SNMP; P2P |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI; P2P |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 64 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 GB); NAS |
| Browser | IE; Chrome; Firefox |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Port | |
| Audio Input | 1 channel (RCA port) |
| Audio Output | 1 channel (RCA port) |
| Alarm Input | 1 channel in: 5 mA 3–5V DC |
| Alarm Output | 1 channel out: 1,000 mA 30V DC/500mA 50V DC |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE |
| Power Consumption | Basic: 3.1 W (12 V DC); 5.3 W (PoE) Max. (H.265+main stream+IR intensity+IR on): 4 W (12V DC); 6.5 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F)/Less than 95% RH |
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Protection | IP67 |

Đánh giá Camera ip 4mp kabevision KX-C4013FN-AB
Chưa có đánh giá nào.