Thông tin sản phẩm
Dahua DH-IPC-HDW1439V-A-IL – Camera IP 4MP Đèn Kép Thông Minh, WDR Và Phát Hiện Người
Hình Ảnh 4MP Sắc Nét Với Công Nghệ Đèn Kép Thông Minh – Linh Hoạt Chuyển Đổi Giữa Hồng Ngoại Và Ánh Sáng Ấm
Dahua DH-IPC-HDW1439V-A-IL là dòng camera IP 4MP thế hệ mới với công nghệ đèn kép thông minh (Smart Dual Light), mang đến giải pháp giám sát linh hoạt và hiệu quả cho mọi không gian. Với độ phân giải 4MP sắc nét, khả năng chống ngược sáng WDR và tính năng phát hiện người thông minh, sản phẩm này đặc biệt phù hợp cho các cửa hàng, văn phòng, nhà xưởng hay không gian sống cần hình ảnh chất lượng cao cả ngày lẫn đêm.
Hình Ảnh 4MP Sắc Nét, Linh Hoạt Lựa Chọn Ống Kính
Được trang bị cảm biến CMOS 4 Megapixel kích thước 1/2.9 inch cao cấp, camera cung cấp hình ảnh có độ phân giải lên đến 2560 × 1440 với tốc độ khung hình mượt mà 25/30fps. Độ phân giải 4MP cao hơn đáng kể so với camera Full HD thông thường, mang lại khả năng nhận diện chi tiết vượt trội như biển số xe, đặc điểm khuôn mặt hay các chi tiết nhỏ trong khung hình. Ống kính cố định 3.6mm tiêu chuẩn, có thể tùy chọn 2.8mm tùy theo nhu cầu thực tế: 2.8mm cho góc nhìn rộng hơn, 3.6mm cho khả năng quan sát chi tiết ở khoảng cách xa hơn.
Đa Dạng Chuẩn Nén, Tối Ưu Lưu Trữ
Camera hỗ trợ đa dạng các chuẩn nén hình ảnh bao gồm H.265+, H.264+, H.265 và H.264, mang đến sự linh hoạt tối đa trong việc tối ưu hóa hệ thống lưu trữ. Chuẩn nén H.265+ thế hệ mới giúp giảm đến 75% dung lượng lưu trữ và băng thông mạng so với chuẩn H.264 truyền thống mà vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh. Trong thực tế, bạn có thể lưu trữ dữ liệu lâu hơn trên cùng một ổ cứng, tiết kiệm chi phí đầu tư và hệ thống mạng hoạt động mượt mà hơn khi xem hoặc sao lưu từ xa.
Công Nghệ Đèn Kép Thông Minh 30m – Linh Hoạt Chuyển Đổi
Điểm đặc biệt của DH-IPC-HDW1439V-A-IL chính là công nghệ đèn kép thông minh với tầm xa lên đến 30m cho cả hồng ngoại và LED ánh sáng ấm. Camera có thể tự động chuyển đổi linh hoạt giữa hai chế độ dựa trên tình huống thực tế:
Khi phát hiện có người trong khu vực giám sát, camera sẽ tự động bật đèn ánh sáng ấm để ghi lại hình ảnh màu sắc rực rỡ, giúp nhận diện chi tiết quần áo, màu sắc đối tượng một cách chính xác. Khi không có người, camera chuyển về chế độ hồng ngoại để tiết kiệm năng lượng và vẫn đảm bảo giám sát với hình ảnh đen trắng sắc nét.
Công nghệ này cũng cho phép bạn tùy chọn chế độ hoạt động theo nhu cầu: luôn bật hồng ngoại, luôn bật ánh sáng ấm, hoặc để camera tự động thông minh quyết định. Điều này đặc biệt hữu ích trong các ứng dụng như giám sát sân vườn, cửa hàng, nhà xưởng hay bãi đỗ xe.
Xử Lý Ánh Sáng Chuyên Nghiệp Với Công Nghệ WDR
Camera được trang bị công nghệ chống ngược sáng WDR giúp xử lý tốt các tình huống ánh sáng phức tạp. Trong môi trường thực tế như cửa hàng có cửa kính lớn, văn phòng có nhiều cửa sổ hoặc khu vực có sự chênh lệch ánh sáng mạnh, camera có thể cân bằng tốt giữa vùng sáng và vùng tối trong cùng một khung hình, cho bạn thấy rõ chi tiết cả trong nhà và ngoài trời.
Phát Hiện Người Thông Minh, Giảm Thiểu Báo Động Giả
Camera được trang bị tính năng phát hiện con người thông minh sử dụng thuật toán AI tiên tiến. Khác với cảm biến chuyển động thông thường dễ bị kích hoạt bởi thú cưng, côn trùng hay lá cây bay, tính năng này chỉ phát hiện khi có hình dáng con người xuất hiện trong khu vực giám sát. Bạn sẽ nhận được cảnh báo chính xác khi thực sự cần thiết, tránh các báo động giả gây phiền nhiễu.
Âm Thanh Rõ Ràng Với Mic Tích Hợp
Camera được tích hợp mic sẵn bên trong, cho phép ghi lại âm thanh đồng bộ với hình ảnh. Tính năng này đặc biệt hữu ích khi bạn cần nghe được tiếng nói chuyện, tiếng bước chân hoặc những âm thanh bất thường xung quanh khu vực giám sát, giúp đánh giá tình huống một cách đầy đủ và chính xác hơn.
Công Nghệ Xử Lý Hình Ảnh Toàn Diện
Camera được tích hợp đầy đủ các công nghệ xử lý hình ảnh tiên tiến. Chế độ ngày đêm với bộ lọc hồng ngoại ICR tự động chuyển đổi. Chống nhiễu 3D-NR loại bỏ hiệu ứng bụi nhiễu, mang lại hình ảnh sạch sẽ, mịn màng. Các tính năng tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC) và bù sáng (BLC) phối hợp để tối ưu chất lượng hình ảnh trong mọi điều kiện ánh sáng khác nhau.
Kết Nối Dễ Dàng, Xem Từ Xa Qua Điện Thoại Và Web
Camera hỗ trợ chuẩn ONVIF Profile S và Profile T, dễ dàng tương thích với các hệ thống đầu ghi hiện có. Bạn được cung cấp công nghệ P2P và tên miền SmartDDNS, cho phép truy cập từ xa qua internet mà không cần cấu hình phức tạp. Bạn có thể xem hình ảnh trực tiếp qua nhiều công cụ đa dạng: giao diện Web trên máy tính hoặc ứng dụng DMSS trên điện thoại thông minh, giúp bạn theo dõi mọi hoạt động mọi lúc mọi nơi một cách dễ dàng.
Thiết Kế Kim Loại Cao Cấp, Chống Nước IP67 Bền Bỉ
Camera được chế tạo với lõi bên trong bằng kim loại kết hợp vỏ nhựa cao cấp, mang đến độ bền cơ học vượt trội và khả năng tản nhiệt tốt. Sản phẩm đạt chuẩn chống bụi nước IP67, có thể lắp đặt an toàn ở những vị trí ngoài trời, hành lang, mái hiên hoặc môi trường ẩm ướt mà không lo hư hỏng. Camera hỗ trợ cả nguồn điện DC12V và chuẩn POE, mang đến sự linh hoạt tối đa trong quá trình lắp đặt. Với công suất tiêu thụ chỉ 5.7W, đây là giải pháp giám sát vừa hiệu quả vừa tiết kiệm năng lượng.
Thông số kỹ thuật
| Camera | ||||||||||||||||
| Image Sensor | 1/2.9″ CMOS | |||||||||||||||
| Max. Resolution | 2560 (H) × 1440 (V) | |||||||||||||||
| ROM | 128 MB | |||||||||||||||
| RAM | 128 MB | |||||||||||||||
| Scanning System | Progressive | |||||||||||||||
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s | |||||||||||||||
| Min. Illumination | 0.006 lux@F1.6 (Color,30 IRE) 0.0006 lux@F1.6 (B/W,30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
|||||||||||||||
| S/N Ratio | >56 dB | |||||||||||||||
| Illumination Distance | Up to 30 m (98.43 ft) (IR LED) Up to 30 m (98.43 ft) (Warm light) |
|||||||||||||||
| Illuminator On/Off Control | Auto;Manual | |||||||||||||||
| Illuminator Number | 1 (IR LED); 1 (Warm light) | |||||||||||||||
| Angle Adjustment | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–78° Rotation: 0°–360° |
|||||||||||||||
| Lens | ||||||||||||||||
| Lens Type | Fixed-focal | |||||||||||||||
| Lens Mount | M12 | |||||||||||||||
| Focal Length | 2.8 mm;3.6 mm | |||||||||||||||
| Max. Aperture | F1.6 | |||||||||||||||
| Field of View | 2.8 mm: H: 94°; V: 52°; D: 111° 3.6 mm: H: 78°; V: 41°; D: 94° |
|||||||||||||||
| Iris Control | Fixed | |||||||||||||||
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 1.1 m (3.61 ft) 3.6 mm: 1.7 m (5.58 ft) |
|||||||||||||||
| DORI Distance |
|
|||||||||||||||
| Intelligence | ||||||||||||||||
| Human Detection | Support the classification and accurate detection of human | |||||||||||||||
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos | |||||||||||||||
| Video | ||||||||||||||||
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (only supported by the sub stream) | |||||||||||||||
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ | |||||||||||||||
| Video Frame Rate | Main stream: 2560 × 1440@(1–25/30 fps) Sub stream: 704 × 576@(1–25 fps)/704 × 480@(1–30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
|||||||||||||||
| Stream Capability | 2 streams | |||||||||||||||
| Resolution | 4M (2560 × 1440); 3M (2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) | |||||||||||||||
| Bit Rate Control | CBR/VBR | |||||||||||||||
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–4096 kbps H.265: 12 kbps–4096 kbps |
|||||||||||||||
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W | |||||||||||||||
| BLC | Yes | |||||||||||||||
| HLC | Yes | |||||||||||||||
| WDR | 120 dB | |||||||||||||||
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom | |||||||||||||||
| Gain Control | Auto;Manual | |||||||||||||||
| Noise Reduction | 3D NR | |||||||||||||||
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) | |||||||||||||||
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) | |||||||||||||||
| Smart Illumination | Yes | |||||||||||||||
| Image Rotation | 0°/180° | |||||||||||||||
| Mirror | Yes | |||||||||||||||
| Privacy Masking | 4 areas | |||||||||||||||
| Audio | ||||||||||||||||
| Built-in MIC | Yes, built-in Mic | |||||||||||||||
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726 | |||||||||||||||
| Alarm | ||||||||||||||||
| Alarm Event | Network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; audio detection; SMD (human); security exception | |||||||||||||||
| Network | ||||||||||||||||
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) | |||||||||||||||
| SDK and API | Yes | |||||||||||||||
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; P2P | |||||||||||||||
| Interoperability | ONVIF (Profile S; Profile T); CGI | |||||||||||||||
| User/Host | 6 (Total bandwidth: 24 M) | |||||||||||||||
| Storage | FTP | |||||||||||||||
| Browser | IE; Chrome; Firefox | |||||||||||||||
| Management Software | Smart PSS Lite; DSS; DMSS | |||||||||||||||
| Mobile Client | iOS;Android | |||||||||||||||
| Cyber Security | Configuration encryption;trusted execution;Digest;security logs;HTTPS;trusted upgrade;WSSE;trusted boot;account lockout;generation and importing of X.509 certification;video encryption | |||||||||||||||
| Certification | ||||||||||||||||
| Certifications | CE-LVD: EN62368-1 CE-EMC: Electromagnetic Compatibility Directive 2014/30/EU |
|||||||||||||||
| Power | ||||||||||||||||
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) | |||||||||||||||
| Power Consumption | Basic: 2 W (12 VDC); 2.9 W (PoE) Max. (H.265 + intelligence on+ WDR + illuminator intensity): 4.6 W (12 VDC); 5.7 W (PoE) |
|||||||||||||||
| Environment | ||||||||||||||||
| Operating Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) | |||||||||||||||
| Operating Humidity | ≤95% | |||||||||||||||
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) | |||||||||||||||
| Storage Humidity | ≤95% | |||||||||||||||
| Protection | IP67 | |||||||||||||||
| Structure | ||||||||||||||||
| Casing Material | Inner core: Metal+plastic Cover: Plastic |
|||||||||||||||
| Product Dimensions | 100.9 mm × Φ109.9 mm (3.97″ × Φ4.33″) | |||||||||||||||
| Net Weight | 0.33 kg (0.73 lb) | |||||||||||||||
| Gross Weight | 0.45 kg (0.99 lb) | |||||||||||||||

Đánh giá camera ip 4mp dahua DH-IPC-HDW1439V-A-IL
Chưa có đánh giá nào.