Thông tin sản phẩm
Dahua DH-IPC-HDPW1431R1P-S4 – Camera IP 4MP Dome Trong Nhà, Nâng Tầm Chi Tiết Giám Sát Với Công Nghệ WDR 120dB
Trải Nghiệm Hình Ảnh 4MP Sắc Nét, Bao Quát Không Gian Sống Động
Dahua DH-IPC-HDPW1431R1P-S4 là dòng camera dome bán cầu được thiết kế dành riêng cho không gian trong nhà, mang đến bước nhảy vọt về chất lượng hình ảnh với độ phân giải 4 Megapixel. Nếu bạn đang tìm kiếm một thiết bị có thể thu lại từng chi tiết nhỏ nhất, từ nhãn hiệu sản phẩm trên kệ hàng đến biểu cảm khuôn mặt khách hàng, thì đây chính là giải pháp tối ưu cho cửa hàng bán lẻ, văn phòng, showroom hay không gian sống cao cấp.
Độ Phân Giải Cao, Hình Ảnh Chi Tiết Vượt Trội
Được trang bị cảm biến CMOS 4 Megapixel kích thước 1/2.7 inch, camera cung cấp hình ảnh có độ phân giải lên đến 4MP (2560 × 1440) ở tốc độ 25/30 fps hoặc 4MP (2688 × 1520) ở tốc độ 20 fps. Điều này có nghĩa là mỗi khung hình đều chứa lượng thông tin gấp đôi so với camera 2MP thông thường. Trong thực tế, bạn có thể dễ dàng nhận diện chi tiết nhỏ như đồng hồ đeo tay, nhãn mác sản phẩm hay các vật dụng quan trọng mà không cần lắp đặt quá nhiều camera. Ống kính cố định 3.6mm với góc nhìn 81 độ tạo sự cân bằng hoàn hảo giữa khả năng bao quát và thu nhận chi tiết ở khoảng cách vừa phải.
Công Nghệ Nén H265+ Thông Minh, Tiết Kiệm Chi Phí Lưu Trữ
Với độ phân giải cao, dung lượng dữ liệu video thường rất lớn. Nhưng Dahua đã giải quyết bài toán này bằng chuẩn nén H265+ thế hệ mới. Công nghệ này giảm đến 75% dung lượng lưu trữ và băng thông mạng so với chuẩn H264, giúp bạn tiết kiệm đáng kể chi phí đầu tư ổ cứng. Bạn có thể lưu trữ dữ liệu lâu hơn trên cùng một thiết bị, hệ thống mạng hoạt động mượt mà, không bị giật lag khi xem lại hoặc truy cập từ xa.
Xử Lý Ánh Sáng Phức Tạp Chuyên Nghiệp Với WDR 120dB
Một trong những ưu điểm nổi bật nhất của camera này là công nghệ chống ngược sáng WDR (Wide Dynamic Range) lên đến 120dB. Trong môi trường thực tế như cửa hàng có cửa kính lớn, văn phòng có nhiều cửa sổ hoặc khu vực có sự chênh lệch ánh sáng mạnh, camera thông thường thường bị “cháy sáng” vùng nền hoặc tối đen vùng chi tiết. Với WDR 120dB, DH-IPC-HDPW1431R1P-S4 có thể cân bằng hoàn hảo giữa vùng sáng và vùng tối trong cùng một khung hình, cho bạn thấy rõ cả khuôn mặt khách hàng bước vào từ ngoài nắng và các kệ hàng bên trong cửa hàng.
Hệ Thống Xử Lý Hình Ảnh Toàn Diện
Camera được tích hợp đầy đủ các công nghệ xử lý hình ảnh tiên tiến. Chế độ ngày đêm với bộ lọc hồng ngoại ICR tự động chuyển đổi, đảm bảo màu sắc trung thực ban ngày và hình ảnh hồng ngoại sắc nét ban đêm. Công nghệ chống nhiễu 3D-DNR loại bỏ hiệu ứng bụi nhiễu, mang lại hình ảnh sạch sẽ, mịn màng ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. Các tính năng tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù tín hiệu ảnh (AGC) và chống ngược sáng (BLC) phối hợp để tối ưu chất lượng hình ảnh trong mọi điều kiện ánh sáng khác nhau.
Hồng Ngoại Thông Minh 30m Cho Màn Đêm An Tâm
Với tầm xa hồng ngoại lên đến 30m và công nghệ hồng ngoại thông minh, camera tự động điều chỉnh cường độ ánh sáng dựa trên khoảng cách thực tế của vật thể. Điều này giúp loại bỏ hiện tượng “cháy sáng” khi vật thể ở gần hoặc thiếu sáng khi vật thể ở xa. Khi hệ thống chiếu sáng tắt vào ban đêm, camera vẫn đảm bảo hình ảnh quan sát rõ ràng, giúp bạn an tâm về an ninh cho không gian của mình.
Kết Nối Và Quản Lý Dễ Dàng Qua Phần Mềm Đa Nền Tảng
Camera hỗ trợ chuẩn ONVIF, dễ dàng tương thích với các hệ thống đầu ghi hiện có. Đặc biệt, bạn sẽ được cung cấp dịch vụ tên miền miễn phí SmartDDNS.TV và công nghệ P2P, cho phép truy cập từ xa qua internet mà không cần cấu hình phức tạp. Bạn có thể sử dụng bộ ứng dụng phần mềm đa dạng của Dahua: DMSS trên điện thoại thông minh, SmartPSS Lite trên máy tính hoặc Dolynk Care để quản lý camera, xem hình ảnh trực tiếp và nhận thông báo sự kiện mọi lúc mọi nơi.
Thiết Kế Cao Cấp, Bền Bỉ Với Chất Liệu Kim Loại
Khác với nhiều dòng camera trong nhà thông thường, DH-IPC-HDPW1431R1P-S4 được chế tạo từ chất liệu kim loại kết hợp nhựa cao cấp, mang lại độ bền cơ học vượt trội. Camera đạt chuẩn chống nước IP67, có thể lắp đặt an toàn trong môi trường ẩm ướt như nhà bếp, phòng tắm hay nhà xưởng. Sản phẩm hỗ trợ cả nguồn điện DC12V và chuẩn PoE (802.3af), giúp lắp đặt đơn giản chỉ với một dây cáp mạng duy nhất. Với khả năng hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -40°C đến +60°C và công suất tiêu thụ chỉ dưới 6W, đây là giải pháp giám sát tiết kiệm năng lượng và bền bỉ theo thời gian.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/3″ 4Megapixel progressive CMOS |
| Max. Resolution | 2688 (H) × 1520 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 128 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3–1/100,000 s |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Min. Illumination | 0.03 Lux@F2.0 |
| Illumination Distance | 30 m (98.4 ft) |
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual |
| Illuminator Number | 1 (IR LED) |
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–355° Tilt: 0°–75° Rotation: 0°–355° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Mount Type | M12 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm |
| Max. Aperture | 2.8 mm: F2.0 3.6 mm: F2.0 |
| Field of View | 2.8 mm: Horizontal: 103°, Vertical: 55°, Diagonal: 111° 3.6 mm: Horizontal: 81°, Vertical: 44°, Diagonal: 95° |
| Iris Type | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 0.8 m (2.6 ft) 3.6 mm: 1.4 m (4.6 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | 2.8 mm |
| Detect | 50.0 m (164.0 ft) |
| Observe | 20.0 m (65.6 ft) |
| Recognize | 10.0 m (32.8 ft) |
| Identify | 5.0 m (16.4 ft) |
| Lens | 3.6 mm |
| Detect | 80.0 m (262.5 ft) |
| Observe | 32.0 m (105.0 ft) |
| Recognize | 16.0 m (52.5 ft) |
| Identify | 8.0 m (26.2 ft) |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264B; MJPEG (only supported by sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| Video Frame Rate | Main Stream: 2688 × 1520@[1–20 fps] Sub Stream: 704 × 576@[1–25 fps]/704 × 480@[1–30 fps] |
| Stream Capability | 2 streams |
| Resolution | 2688 × 1520; 2560 × 1440; 2304 × 1296; 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR; VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–6144 kbps H.265: 12 kbps–6144 kbps |
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Manual/Auto |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 2688 × 1520 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Alarm | |
| Alarm Event | Network disconnection; IP conflict; motion detection; video tampering; illegal access; voltage detection; security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Cyber Security | Video encryption; firmware encryption; configuration encryption; Digest; WSSE; account lockout; security logs; IP/MAC filtering; generation and importing of X.509 certification; HTTPS; 802.1x; trusted boot; trusted execution; trusted upgrade |
| Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; UPnP; Bonjour |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI; Milestone; Genetec; P2P |
| User/Host | 20 |
| Storage | FTP; SFTP; NAS |
| Browser | IE; Chrome; Firefox |
| Management Software | Smart PSS; DSS; DMSS |
| Mobile Phone | iOS; Android |
| Certification | CE-LVD: EN62368-1 CE-EMC: Electromagnetic Compatibility Directive 2014/30/EU FCC: 47 CFR FCC Part 15, Subpart B |
| Power | |
| Power Supply | 12V DC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | <4.9W |
| Environment | |
| Operating Conditions | -40°C to +55°C (-40°F to +131°F)/≤95% |
| Storage Conditions | -40°C to +60°C (-40°F to +140°F) |
| Protection | IP67 |
| Structure | |
| Casing | Plastic |
| Dimensions | 98.1 mm × Φ122 mm (3.9″ × Φ4.8″) |
| Net Weight | 0.35 kg (0.8 lb) |
| Gross Weight | 0.53 kg (1.2 lb) |

Đánh giá Camera ip 4mp dahua DH-IPC-HDPW1431R1P-S4
Chưa có đánh giá nào.